Định mức AL.25121 — Lắp đặt khe co giãn mặt cầu — Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm liên tục

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 1m3 dòng hao phí

Định mức AL.25121 quy định hao phí cho 1m lắp đặt khe co giãn mặt cầu (Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm liên tục): 1 m khe co giãn, 1,2 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.25121 cần: 100 m khe co giãn; 120 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức AL.25121

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Khe co giãnm1,00
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,20

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.251

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.25121 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.25121Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm liên tụcmã đang xem
AL.25111Loại gối cầu Gối thép +358,3%
AL.25112Loại gối cầu Gối cao su +191,7%
AL.25122Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm đúc sẵn -41,7%

Xem nguyên bảng AL.251 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AL.25121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.25121

Mã định mức AL.25121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.25121 quy định hao phí cho 1m lắp đặt khe co giãn mặt cầu (Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm liên tục): 1 m khe co giãn, 1,2 công nhân công nhóm 2.
Định mức AL.25121 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.25121 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.25121 cần: 100 m khe co giãn; 120 công nhân công nhóm 2.
Mã AL.25121 khác gì các mã cùng bảng AL.251?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm liên tục"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.25111 cao hơn 358.3%, mã AL.25112 cao hơn 191.7%, mã AL.25122 thấp hơn 41.7%.
Định mức AL.25121 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.25121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ