AL.25111
Bảng AL.251 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.25111Loại gối cầu Gối thép | AL.25112Loại gối cầu Gối cao su | AL.25121Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm liên tục | AL.25122Khe co giãn bằng cao su Khe co giãn dầm đúc sẵn | ||
| Vật liệu | |||||
| Gối cầu | bộ | 1,00 | 1,00 | — | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Khe co giãn | m | — | — | 1,00 | 1,00 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,50 | 3,50 | 1,20 | 0,70 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.