16.10000- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Bảo Ôn6 mã
16.20000- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Cách Nhiệt Bề Mặt Nóng8 mã
16.31000- Dạng Bọc Cách Nhiệt Bình Thường10 mã
16.32000- Dạng Bọc Cách Nhiệt Có Gia Cố10 mã
16.33000—10 mã
16.41000- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Bọc Cách Nhiệt Bề Mặt Bê Tông Cốt Thép Bằng Vật Liệu Cuộn2 mã
16.42000- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Bọc Cách Thuỷ Nhiệt Bằng Vật Liệu Cuộn Trong Phòng Vệ Sinh1 mã
16.51000- Định Mức Vật Liệu Bảo Ôn Bằng Striropho Tấm - Vật Liệu Chính1 mã
16.60000- Định Mức Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Đường Ống96 mã
16.70000- Định Mức Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Thiết Bị Bằng Bông Khoáng5 mã
16.80000- Định Mức Vật Liệu Dùng Để Sơn Đường Ống16 mã
16.90000- Định Mức Vật Liệu Dùng Làm Lớp Gia Cố Khi Bảo Ôn Ống Gió Và Cấu Kiện Có Mặt Phẳng, Mặt Cong Lớn2 mã