Định mức 16.33010 quy định hao phí định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn: 0,25 (kg), 19,86 (kg), 5,36 (m2).
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 16.33010 cần: 25 (kg); 1.986 (kg); 536 (m2); 489 (kg).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Hao phí khác | ||
| (mm) | 700 (700x12) | |
| (kg) | 0,250 | |
| (kg) | 19,860 | |
| (m2) | 5,360 | |
| (kg) | 4,890 | |
| (m2) | 4,580 | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
16. 33000 - Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều