Định mức AH.11221 quy định hao phí cho 1m3 cấu kiện gia công vì kèo mái Fibro xi măng (Khẩu độ vì kèo (m) ≤5,7): 1,12 m3 gỗ, 180,5 cái bulông m12x250, 1,5 cái bulông m16x250.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 cấu kiện theo mã AH.11221 cần: 112 m3 gỗ; 18.050 cái bulông m12x250; 150 cái bulông m16x250; 903 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác AH.11200 — Vì Kèo Mái Fibro Xi Măng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 cấu kiện |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ | m3 | 1,120 |
| Bulông M12x250 | cái | 180,500 |
| Bulông M16x250 | cái | 1,500 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,03 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AH.11221 làm mốc.