Phụ lục VIII — Định Mức Chi Phí Quản Lý Dự Án Và Tư Vấn Xây Dựng

Phụ lục VIII ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.

33 bảng tra

Bảng tra, hệ số và định mức tỷ lệ

Phụ lục VIII là các bảng định mức tỷ lệ phần trăm. Dùng công cụ tính chi phí quản lý dự án và tư vấn để nội suy tự động thay vì tra tay.

Bảng 1.1. Định mức chi phí quản lý dự án

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 1020501002005001.0002.0005.00010.00020.000≥30.000
1Công trình dân dụng3,4462,9232,6102,0171,8861,5141,2390,9580,7110,5100,3810,305
2Công trình công nghiệp3,5573,0182,6942,0821,9471,5641,2791,1030,7340,5270,3930,314
3Công trình giao thông3,0242,5662,2921,7711,6551,3291,0880,9370,6240,4480,3350,268
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường3,2632,7692,4731,9101,7861,4341,1741,0120,6740,4840,3610,289
5Công trình hạ tầng kỹ thuật2,9012,4612,1981,5931,5601,2751,0710,8990,5990,4290,3210,257
Bảng 2.1. Định mức chi phí lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 15501005008001.0001.5002.3003.0004.0004.600
1Công trình dân dụng0,3010,1690,1080,0450,0410,0390,0360,0320,0290,0240,021
2Công trình công nghiệp0,3410,1980,1320,0730,0670,0630,0560,0480,0410,0310,027
3Công trình giao thông0,1650,1000,0710,0280,0260,0250,0230,0210,0190,0170,015
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,2260,1370,0860,0380,0350,0330,0300,0270,0240,0210,018
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,1720,1050,0730,0300,0270,0260,0240,0210,0180,0150,014
Bảng 2.2. Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 1520501002005001.0002.0005.00010.00020.000≥30.000
1Công trình dân dụng0,6680,5030,3760,2400,1610,1000,0860,0730,0500,0400,0260,022
2Công trình công nghiệp0,7570,6120,4410,2940,2060,1630,1410,1100,0740,0570,0340,027
3Công trình giao thông0,4130,3450,2510,1770,1080,0710,0620,0530,0360,0290,0190,016
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,5660,4720,3430,2160,1440,0960,0820,0700,0480,0390,0250,021
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,4310,3600,2620,1830,1120,0740,0650,0550,0380,0300,0200,017
Bảng 2.3. Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 1520501002005001.0002.0005.00010.00020.000≥30.000
1Công trình dân dụng1,1140,9140,7510,5340,4020,2870,2460,2090,1670,1340,1020,086
2Công trình công nghiệp1,2611,1120,8820,6540,5150,4660,4040,3150,2480,1890,1350,107
3Công trình giao thông0,6890,6280,5010,3930,2710,2030,1770,1510,1200,0970,0750,063
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,9430,8580,6850,4800,3610,2730,2340,2010,1610,1290,1000,084
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,7190,6540,5240,4070,2800,2110,1850,1580,1270,1010,0780,065
Bảng 2.4. Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 137152040
1Công trình dân dụng6,54,74,23,62,92,4
2Công trình công nghiệp6,74,84,33,83,22,5
3Công trình giao thông5,43,63,02,92,72,1
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường6,24,43,93,63,12,4
5Công trình hạ tầng kỹ thuật5,84,23,43,02,82,2
Bảng 2.5. Định mức chi phí lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 135102050100150200240
1Công trình dân dụng5,313,963,873,412,701,981,801,731,651,62
2Công trình công nghiệp5,494,073,963,483,002,031,851,771,701,67
3Công trình giao thông4,232,882,852,582,491,641,491,431,311,29
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường4,953,603,533,122,751,851,651,561,491,44
5Công trình hạ tầng kỹ thuật4,373,173,092,722,551,731,561,471,401,37
Bảng 2.6. Định mức chi phí lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 135102050100150200240
1Công trình giao thông2,821,921,901,721,661,090,990,950,870,86
Bảng 2.7. Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0000,610,550,500,44-
8.0000,680,610,550,48-
5.0000,890,800,730,64-
2.0001,161,050,940,83-
1.0001,361,221,110,98-
5001,651,501,371,210,89
2001,961,781,621,431,06
1002,151,941,771,571,30
502,362,141,961,741,48
202,812,552,332,071,81
≤ 103,222,932,672,362,07
Bảng 2.8. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình dân dụng không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0000,910,800,720,63-
8.0000,990,900,820,72-
5.0001,281,161,060,94-
2.0001,651,511,361,20-
1.0001,931,761,611,43-
5002,392,171,981,751,30
2002,832,572,342,071,51
1003,102,822,542,251,86
503,413,102,802,482,12
204,053,663,332,952,55
≤ 104,664,223,853,412,92
Bảng 2.8. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình dân dụng không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí thiết bị (tỷ đồng)≤ 51525501002005001.0003.000
Tỷ lệ %0,600,500,450,400,360,330,280,220,16
Bảng 2.9. Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0000,700,580,480,42-
8.0000,790,650,530,47-
5.0000,970,800,660,58-
2.0001,301,090,900,79-
1.0001,541,281,050,93-
5001,761,461,201,060,83
2001,921,601,321,170,98
1002,131,771,461,271,14
502,341,931,591,401,24
202,732,271,861,651,47
≤ 102,962,472,031,781,59
Bảng 2.10. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình công nghiệp không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0001,040,880,720,64-
8.0001,211,020,820,72-
5.0001,521,261,040,91-
2.0002,031,701,421,25-
1.0002,402,011,661,47-
5002,752,281,901,681,22
2003,012,502,031,791,47
1003,322,772,241,991,72
503,663,022,432,161,89
204,273,572,902,572,25
≤ 104,703,873,132,782,46
Bảng 2.10. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình công nghiệp không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí XD và TB (tỷ đồng) Cấp điện áp≤ 5152550100200500
Cáp ngầm điện áp < 6KV1,701,401,301,201,100,950,85
Cáp ngầm điện áp 6 ÷ 110KV1,901,601,451,301,201,050,95
Cáp ngầm điện áp 220KV1,651,431,271,161,050,940,83
Bảng 2.10. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình công nghiệp không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTCông trìnhChi phí thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (tỷ đồng)
≤ 51525501002005001.0003.000
1Công trình hóa chất1,101,000,900,850,800,700,600,550,45
2Công trình khai thác than, quặng (mỏ vật liệu):
- Mỏ lộ thiên0,950,850,800,750,700,600,550,500,40
- Mỏ hầm lò1,151,000,950,900,800,750,650,600,50
3Công trình sản xuất xi măng, clinker---1,151,101,051,010,960,80
4Công trình trạm biến áp0,730,650,560,510,480,420,370,340,30
Bảng 2.11. Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình giao thông có yêu cầu thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0000,450,280,250,21-
8.0000,510,340,290,25-
5.0000,680,440,390,32-
2.0000,920,580,510,43-
1.0001,080,680,600,480,43
5001,240,810,700,580,49
2001,360,950,770,680,59
1001,501,050,840,740,69
501,681,130,920,810,76
201,921,391,080,930,87
≤ 102,051,441,191,050,95
Bảng 2.12. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình giao thông không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0000,660,490,360,29-
8.0000,750,610,420,33-
5.0001,020,790,560,45-
2.0001,321,030,720,59-
1.0001,521,210,850,70-
5001,781,381,010,820,71
2001,951,511,100,970,83
1002,151,671,201,060,98
502,361,831,321,171,08
202,762,151,551,371,26
≤ 103,012,271,671,481,37
Bảng 2.13. Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường có yêu cầu thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0000,580,520,420,37-
8.0000,660,590,490,43-
5.0000,850,770,670,59-
2.0001,131,020,870,77-
1.0001,301,171,050,900,64
5001,541,391,221,060,80
2001,831,661,511,241,01
1001,981,781,611,431,12
502,201,991,801,601,27
202,602,362,141,901,52
≤ 102,982,702,482,201,74
Bảng 2.14. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0000,830,740,580,51-
8.0000,950,850,690,60-
5.0001,221,100,960,83-
2.0001,581,431,251,10-
1.0001,871,691,481,29-
5002,212,001,731,521,14
2002,602,362,151,791,41
1002,852,572,342,071,61
503,172,872,622,311,82
203,753,403,112,762,19
≤ 104,293,893,533,132,48
Bảng 2.14. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT), (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệt và cấp ICấp II, cấp III và cấp IV
5000,750,62
2000,890,74
1001,070,90
501,421,23
201,461,29
52,532,26
≤ 22,892,58
Bảng 2.15. Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0000,430,330,290,25-
8.0000,480,390,340,29-
5.0000,610,530,470,41-
2.0000,830,750,660,56-
1.0000,970,900,780,700,58
5001,141,040,910,800,70
2001,361,281,130,970,80
1001,481,381,221,070,92
501,631,531,361,191,01
201,941,831,621,391,23
≤ 102,222,091,861,621,45
Bảng 2.16. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Cấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trìnhCấp công trình
Cấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
≥10.0000,630,490,430,36-
8.0000,700,580,510,44-
5.0000,900,790,700,61-
2.0001,191,070,920,81-
1.0001,391,281,141,02-
5001,641,491,321,160,98
2001,951,821,581,391,15
1002,131,991,771,551,35
502,352,211,971,721,49
202,792,632,332,011,76
≤ 103,233,012,682,362,07
Bảng 2.16. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Công trìnhChi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 510152550100200500
Công trình truyền dẫn cáp treo, cáp chôn trực tiếp1,831,401,301,100,950,800,700,60
Công trình tuyến cáp chôn qua sông1,901,501,401,301,101,000,900,70
Công trình hào kỹ thuật, cống cáp ngầm2,101,601,501,351,151,050,950,80
Bảng 2.16. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Công trìnhChi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 510152550100200500
Các loại tổng đài host, vệ tinh, độc lập1,000,750,600,500,450,350,250,15
Các loại tổng đài MSC, BSC, truy nhập thuê bao, nhắn tin0,900,700,550,450,400,300,200,10
Hệ thống thiết bị truyền dẫn quang1,350,800,600,500,400,300,200,10
Hệ thống truyền dẫn vi ba1,701,401,300,800,600,450,300,15
Mạng viễn thông nông thôn2,801,751,400,900,650,500,350,20
Mạng Internet, voip, thiết bị mạng NGN1,000,750,600,500,400,300,200,10
Hệ thống tiếp đất chống sét (cả thiết bị)2,151,050,850,650,550,350,250,20
Trạm thông tin vệ tinh Vsat1,801,301,100,900,700,500,350,20
Thiết bị trạm BTS, CS, điện thoại thẻ1,250,700,500,350,300,250,200,10
Bảng 2.17. Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 1520501002005001.0002.0005.00010.00020.000≥30.000
1Công trình dân dụng0,0710,0590,0480,0340,0250,0160,0140,0120,0090,0070,0050,004
2Công trình công nghiệp0,0980,0830,0670,0490,0370,0280,0250,0200,0150,0100,0070,005
3Công trình giao thông0,0540,0490,0390,0300,0200,0130,0110,0090,0070,0050,0040,003
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,0640,0580,0470,0330,0240,0150,0130,0110,0090,0060,0050,004
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,0560,0510,0410,0320,0210,0130,0120,0100,0080,0050,0040,003
Bảng 2.18. Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 1520501002005001.0002.0005.00010.00020.000≥30.000
1Công trình dân dụng0,2040,1680,1380,0970,0700,0460,0410,0340,0260,0190,0150,012
2Công trình công nghiệp0,2810,2380,1900,1410,1070,0800,0700,0560,0440,0290,0200,015
3Công trình giao thông0,1530,1390,1120,0870,0580,0360,0320,0260,0200,0140,0100,009
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,1820,1670,1330,0940,0680,0440,0370,0320,0260,0170,0140,010
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,1600,1450,1160,0920,0600,0370,0340,0290,0220,0150,0100,009
Bảng 2.19. Định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)
≤ 1020501002005001.0002.0005.0008.000≥10.000
1Công trình dân dụng0,2580,2230,1720,1430,1080,0830,0680,0440,0330,0280,026
2Công trình công nghiệp0,2900,2520,1920,1460,1130,0870,0660,0530,0380,0310,028
3Công trình giao thông0,1700,1470,1130,0840,0730,0550,0420,0350,0240,0200,017
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,1890,1630,1250,0930,0730,0560,0430,0350,0260,0220,019
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,1970,1720,1330,0990,0760,0590,0460,0400,0290,0240,021
Bảng 2.20. Định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)
≤ 1020501002005001.0002.0005.0008.000≥10.000
1Công trình dân dụng0,2500,2190,1660,1400,1050,0770,0640,0430,0320,0270,025
2Công trình công nghiệp0,2820,2440,1850,1410,1080,0830,0620,0500,0340,0300,027
3Công trình giao thông0,1660,1420,1060,0820,0690,0520,0410,0340,0210,0180,016
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,1830,1580,1190,0920,0700,0530,0400,0340,0240,0210,018
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,1910,1660,1280,0950,0720,0560,0440,0370,0260,0220,020
Bảng 2.21. Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí tư vấn (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu tư vấn (tỷ đồng)≤ 135102050100
Tỷ lệ %0,8160,5830,5050,3890,3110,1760,114
Bảng 2.22. Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)
≤ 1020501002005001.0002.000
1Công trình dân dụng0,4320,3460,1950,1270,0780,0570,0400,032
2Công trình công nghiệp0,5490,3790,2110,1440,0960,0670,0520,041
3Công trình giao thông0,3460,2370,1510,0900,0570,0430,0290,023
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,3610,3020,1660,0940,0660,0460,0310,026
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,3880,3250,1720,1060,0690,0520,0380,028
Bảng 2.23. Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)
≤ 1020501002005001.0002.000
1Công trình dân dụng0,3670,3460,1810,1130,1020,0810,0550,043
2Công trình công nghiệp0,5490,4940,2800,1770,1520,1230,0840,066
3Công trình giao thông0,2610,2300,1310,0840,0740,0560,0400,032
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,2810,2450,1400,0900,0780,0610,0500,037
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,3020,2600,1560,1020,0870,0690,0540,041
Bảng 2.24. Định mức chi phí giám sát thi công xây dựng

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng (tỷ đồng)
≤ 1020501002005001.0002.0005.0008.000≥10.000
1Công trình dân dụng3,2852,8532,4351,8451,5461,1880,7970,6940,6200,5300,478
2Công trình công nghiệp3,5083,1372,5592,0741,6041,3010,8230,7160,6400,5500,493
3Công trình giao thông3,2032,7002,3561,7141,2721,0030,7310,6360,5500,4800,438
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường2,5982,2922,0751,5451,1890,9500,6310,5500,4900,4200,378
5Công trình hạ tầng kỹ thuật2,5662,2561,9841,4611,1420,9120,5840,5090,4520,3900,350
Bảng 2.25. Định mức chi phí giám sát lắp đặt thiết bị

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TTLoại công trìnhChi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng)
≤ 1020501002005001.0002.0005.0008.000≥10.000
1Công trình dân dụng0,8440,7150,5960,3940,3050,2610,1760,1530,1320,1120,110
2Công trình công nghiệp1,1471,0050,9580,8110,4900,4220,3560,3090,2700,2300,210
3Công trình giao thông0,6770,5800,4860,3200,2610,2170,1460,1270,1100,0920,085
4Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,7180,5850,5200,3440,2760,2320,1590,1380,1200,0980,091
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,8030,6900,5750,3830,3000,2610,1730,1500,1260,1050,095
Bảng 2.26. Định mức chi phí giám sát công tác khảo sát xây dựng

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí khảo sát xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu khảo sát xây dựng (tỷ đồng)≤ 151020≥50
Tỷ lệ %4,0723,5413,0792,7072,381

Các phụ lục khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ