Định mức AM.26123 — cống bê tông bằng — Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km

Phụ lục IILoại AMĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí

Định mức AM.26123 quy định hao phí cho 10tấn/1km cống bê tông bằng (Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km): 0,012 ca ôtô thùng 12 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10tấn/1km theo mã AM.26123 cần: 1,2 ca ôtô thùng 12 t.

Thuộc nhóm công tác AM.26000 — Vận Chuyển Ống Cống Bê Tông Bằng Ô Tô Vận Tải Thùng.

Bảng hao phí định mức AM.26123

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10tấn/1km
Máy thi công
Ôtô thùng 12 tca0,012

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10tấn/1km
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AM.2612

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AM.26123 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AM.26123Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmmã đang xem
AM.26121Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km +50,0%
AM.26122Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km +25,0%

Xem nguyên bảng AM.2612 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Cơ sở pháp lý

  • AM.26123 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bốc xếp, vận chuyển.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AM.26123

Mã định mức AM.26123 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AM.26123 quy định hao phí cho 10tấn/1km cống bê tông bằng (Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km): 0,012 ca ôtô thùng 12 t.
Định mức AM.26123 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AM.26123 được lập cho 10tấn/1km. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10tấn/1km theo mã AM.26123 cần: 1,2 ca ôtô thùng 12 t.
Mã AM.26123 khác gì các mã cùng bảng AM.2612?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AM.26121 cao hơn 50%, mã AM.26122 cao hơn 25%.
Thành phần công việc của định mức AM.26123 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển. - Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.
Định mức AM.26123 được quy định ở văn bản nào?
Mã AM.26123 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ