Định mức AM.26133 quy định hao phí cho 10tấn/1km ôtô vận tải thùng (Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km): 0,009 ca ôtô thùng 20 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10tấn/1km theo mã AM.26133 cần: 0,9 ca ôtô thùng 20 t.
Thuộc nhóm công tác AM.26000 — Vận Chuyển Ống Cống Bê Tông Bằng Ô Tô Vận Tải Thùng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10tấn/1km |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Ôtô thùng 20 t | ca | 0,009 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AM.26133 làm mốc.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.