Định mức AK.51210 — Lát nền, sàn — Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m27 dòng hao phí

Định mức AK.51210 quy định hao phí cho 1m2 lát nền, sàn (Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023): 1,01 m2 gạch, 0,025 m3 vữa lót, 0,85 kg xi măng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.51210 cần: 101 m2 gạch; 2,5 m3 vữa lót; 85 kg xi măng; 24 kg xi măng trắng.

Thuộc nhóm công tác AK.51200 — Lát Nền, Sàn.

Bảng hao phí định mức AK.51210

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Gạchm21,010
Vữa lótm30,025
Xi măngkg0,850
Xi măng trắngkg0,240
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,18
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,030

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.512

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.51210 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.51210Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023mã đang xem
AK.51220Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,04 0,0%
AK.51230Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,06 -4,8%
AK.51240Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,09 -4,8%
AK.51250Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,16 -11,9%
AK.51260Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,25 -9,5%
AK.51270Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,27 -9,5%
AK.51280Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,36 -14,3%
AK.51290Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,54 -23,8%

Xem nguyên bảng AK.512 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AK.51210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.51210

Mã định mức AK.51210 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.51210 quy định hao phí cho 1m2 lát nền, sàn (Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023): 1,01 m2 gạch, 0,025 m3 vữa lót, 0,85 kg xi măng.
Định mức AK.51210 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.51210 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.51210 cần: 101 m2 gạch; 2,5 m3 vữa lót; 85 kg xi măng; 24 kg xi măng trắng.
Mã AK.51210 khác gì các mã cùng bảng AK.512?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.51220 cao hơn 0%, mã AK.51230 thấp hơn 4.8%, mã AK.51240 thấp hơn 4.8%.
Định mức AK.51210 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.51210 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ