AK.51210
Bảng AK.512 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AK.51210Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023 | AK.51220Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,04 | AK.51230Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,06 | AK.51240Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,09 | AK.51250Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,16 | AK.51260Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,25 | AK.51270Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,27 | AK.51280Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,36 | AK.51290Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,54 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Gạch | m2 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 |
| Vữa lót | m3 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Xi măng | kg | 0,850 | 0,850 | 0,850 | 0,800 | 0,800 | 0,750 | 0,700 | 0,650 | 0,600 |
| Xi măng trắng | kg | 0,240 | 0,200 | 0,180 | 0,160 | 0,120 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,18 | 0,18 | 0,17 | 0,17 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,14 | 0,12 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | — | — | — | — | — |
| Máy cắt gạch 1,7kW | ca | — | — | — | — | 0,035 | 0,040 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.