Số lượngĐơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1Đơn vị tính: 1 tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1 tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1 tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1 tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) > 20Đơn vị tính: 1 tấn16 dòng hao phí
Đường ray Mặt đấtĐơn vị tính: 1m ray đơn11 dòng hao phí
Đường ray Trên caoĐơn vị tính: 1m ray đơn11 dòng hao phí
Thiết bị ≤ 1Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
có khối lượng (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
có khối lượng (tấn) > 5Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 600Đơn vị tính: 1 mối dán10 dòng hao phí
Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 800Đơn vị tính: 1 mối dán10 dòng hao phí
Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 1000Đơn vị tính: 1 mối dán10 dòng hao phí
Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 1200Đơn vị tính: 1 mối dán10 dòng hao phí
Chiều rộng băng tải (mm) ≤ 1600Đơn vị tính: 1 mối dán10 dòng hao phí
Thiết bị ≤ 1Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
có khối lượng (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
có khối lượng (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Thiết bị có khối lượng (tấn) > 50Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí