Định mức MB.04001 — Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động — Thiết bị ≤ 1

Phụ lục IVLoại MBĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Định mức MB.04001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động (Thiết bị ≤ 1): 1,72 kg mỡ các loại, 1,98 kg dầu các loại, 2,64 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.04001 cần: 172 kg mỡ các loại; 198 kg dầu các loại; 264 kg thép tấm; 20 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MB.04000 — Lắp Đặt Thiết Bị Gầu Nâng, Vít Tải, Máng Khí Động.

Bảng hao phí định mức MB.04001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,720
Dầu các loạikg1,980
Thép tấmkg2,640
Que hàn các loạikg0,200
Khí gaskg0,200
Ô xychai0,100
Đồng lákg0,050
Đá mài, cắtviên0,800
Gỗ nhóm 4m30,012
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công24,19
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,300
Máy mài 2,7 kWca0,800
Máy hàn điện 50 kWca0,078
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,224
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MB.040

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.04001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MB.04001Thiết bị ≤ 1mã đang xem
MB.04002có khối lượng (tấn) ≤ 5 -24,3%
MB.04003có khối lượng (tấn) ≤ 10 -38,1%
MB.04004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 -47,2%
MB.04005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50 -52,9%
MB.04006Thiết bị có khối lượng (tấn) > 50 -56,6%

Xem nguyên bảng MB.040 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • MB.04001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MB.04001

Mã định mức MB.04001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MB.04001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động (Thiết bị ≤ 1): 1,72 kg mỡ các loại, 1,98 kg dầu các loại, 2,64 kg thép tấm.
Định mức MB.04001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MB.04001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.04001 cần: 172 kg mỡ các loại; 198 kg dầu các loại; 264 kg thép tấm; 20 kg que hàn các loại.
Mã MB.04001 khác gì các mã cùng bảng MB.040?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị ≤ 1"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MB.04002 thấp hơn 24.3%, mã MB.04003 thấp hơn 38.1%, mã MB.04004 thấp hơn 47.2%.
Thành phần công việc của định mức MB.04001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Định mức MB.04001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MB.04001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ