Định mức MB.02004 — Lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20

Phụ lục IVLoại MBĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Định mức MB.02004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20): 1,3 kg mỡ các loại, 1,5 kg dầu các loại, 2 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.02004 cần: 130 kg mỡ các loại; 150 kg dầu các loại; 200 kg thép tấm; 15 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MB.02000 — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Cần Cẩu, Cầu Trục.

Bảng hao phí định mức MB.02004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,300
Dầu các loạikg1,500
Thép tấmkg2,000
Que hàn các loạikg0,150
Khí gaskg0,180
Ô xychai0,090
Đồng lákg0,040
Đá mài, cắtviên0,360
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công15,29
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,220
Máy mài 2,7 kWca0,360
Máy hàn điện 50 kWca0,051
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,202
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MB.020

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.02004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MB.02004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20mã đang xem
MB.02001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 +89,9%
MB.02002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 +43,2%
MB.02003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 +16,9%
MB.02005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 -18,0%
MB.02006Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100 -23,7%
MB.02007Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100 -30,4%

Xem nguyên bảng MB.020 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

(Tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • MB.02004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MB.02004

Mã định mức MB.02004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MB.02004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy và thiết bị cần cẩu, cầu trục (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20): 1,3 kg mỡ các loại, 1,5 kg dầu các loại, 2 kg thép tấm.
Định mức MB.02004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MB.02004 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.02004 cần: 130 kg mỡ các loại; 150 kg dầu các loại; 200 kg thép tấm; 15 kg que hàn các loại.
Mã MB.02004 khác gì các mã cùng bảng MB.020?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MB.02001 cao hơn 89.9%, mã MB.02002 cao hơn 43.2%, mã MB.02003 cao hơn 16.9%.
Thành phần công việc của định mức MB.02004 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. (Tiếp theo)
Định mức MB.02004 được quy định ở văn bản nào?
Mã MB.02004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ