Bảng MB.020 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MB.02001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 | MB.02002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 | MB.02003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10 | MB.02004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤20 | MB.02005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤50 | MB.02006Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤100 | MB.02007Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Mỡ các loại | kg | 1,790 | 1,560 | 1,380 | 1,300 | 1,210 | 1,150 | 1,060 |
| Dầu các loại | kg | 2,070 | 1,800 | 1,590 | 1,500 | 1,400 | 1,330 | 1,220 |
| Thép tấm | kg | 2,760 | 2,400 | 2,120 | 2,000 | 1,870 | 1,780 | 1,630 |
| Que hàn các loại | kg | 0,210 | 0,180 | 0,160 | 0,150 | 0,140 | 0,130 | 0,120 |
| Khí gas | kg | 0,240 | 0,220 | 0,200 | 0,180 | 0,180 | 0,160 | 0,140 |
| Ô xy | chai | 0,120 | 0,110 | 0,100 | 0,090 | 0,090 | 0,080 | 0,070 |
| Đồng lá | kg | 0,055 | 0,048 | 0,042 | 0,040 | 0,037 | 0,036 | 0,033 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,500 | 0,430 | 0,380 | 0,360 | 0,340 | 0,320 | 0,300 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,014 | 0,012 | 0,011 | 0,010 | 0,009 | 0,009 | 0,008 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 29,45 | 22,10 | 17,95 | 15,29 | 12,43 | 11,59 | 10,57 |
| Máy thi công | ||||||||
| Tời điện 1T | ca | 0,310 | — | — | — | — | — | — |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,500 | 0,430 | 0,380 | 0,360 | 0,340 | 0,320 | 0,300 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,081 | 0,069 | 0,057 | 0,051 | 0,044 | 0,039 | 0,033 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,269 | 0,246 | 0,224 | 0,202 | 0,200 | 0,179 | 0,157 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 10T | ca | — | 0,250 | — | — | — | — | — |
| Cần cẩu 16T | ca | — | — | 0,240 | — | — | — | — |
| Cần cẩu 30T | ca | — | — | — | 0,220 | — | — | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | — | — | 0,200 | — | — |
| Cần cẩu 150T | ca | — | — | — | — | — | 0,180 | — |
| Cần cẩu 250T | ca | — | — | — | — | — | — | 0,168 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.