Định mức MB.07001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thang máy (Số lượng): 1,3 kg mỡ các loại, 1,5 kg dầu các loại, 15 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MB.07001 cần: 130 kg mỡ các loại; 150 kg dầu các loại; 1.500 kg thép các loại; 200 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MB.07000 — Lắp Đặt Thang Máy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,300 |
| Dầu các loại | kg | 1,500 |
| Thép các loại | kg | 15,00 |
| Que hàn | kg | 2,000 |
| Khí gas | kg | 1,000 |
| Ô xy | chai | 0,500 |
| Xăng | kg | 0,400 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 36,00 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,506 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,500 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công; Lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.