Định mức MB.05003 — Lắp đặt thiết bị băng tải — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10

Phụ lục IVLoại MBĐơn vị tính: 1 tấn16 dòng hao phí

Định mức MB.05003 quy định hao phí cho 1 tấn lắp đặt thiết bị băng tải (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10): 1,5 kg mỡ các loại, 1,73 kg dầu các loại, 2,31 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MB.05003 cần: 150 kg mỡ các loại; 173 kg dầu các loại; 231 kg thép tấm; 17 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MB.05000 — Lắp Đặt Thiết Bị Băng Tải.

Bảng hao phí định mức MB.05003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,500
Dầu các loạikg1,730
Thép tấmkg2,310
Que hàn các loạikg0,170
Khí gaskg0,200
Ô xychai0,100
Đồng lákg0,050
Đá mài, cắtviên0,810
Gỗ nhóm 4m30,010
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công21,50
Máy thi công
Cần cẩu 16Tca0,130
Máy mài 2,7 kWca0,810
Máy hàn điện 50 kWca0,067
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,224
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MB.050

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.05003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MB.05003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10mã đang xem
MB.05001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 +58,2%
MB.05002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 +22,5%
MB.05004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 -14,5%
MB.05005Thiết bị có khối lượng (tấn) > 20 -26,4%

Xem nguyên bảng MB.050 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • MB.05003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MB.05003

Mã định mức MB.05003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MB.05003 quy định hao phí cho 1 tấn lắp đặt thiết bị băng tải (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10): 1,5 kg mỡ các loại, 1,73 kg dầu các loại, 2,31 kg thép tấm.
Định mức MB.05003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MB.05003 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MB.05003 cần: 150 kg mỡ các loại; 173 kg dầu các loại; 231 kg thép tấm; 17 kg que hàn các loại.
Mã MB.05003 khác gì các mã cùng bảng MB.050?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MB.05001 cao hơn 58.2%, mã MB.05002 cao hơn 22.5%, mã MB.05004 thấp hơn 14.5%.
Định mức MB.05003 được quy định ở văn bản nào?
Mã MB.05003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ