Định mức MB.05003 quy định hao phí cho 1 tấn lắp đặt thiết bị băng tải (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10): 1,5 kg mỡ các loại, 1,73 kg dầu các loại, 2,31 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MB.05003 cần: 150 kg mỡ các loại; 173 kg dầu các loại; 231 kg thép tấm; 17 kg que hàn các loại.
Thuộc nhóm công tác MB.05000 — Lắp Đặt Thiết Bị Băng Tải.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,500 |
| Dầu các loại | kg | 1,730 |
| Thép tấm | kg | 2,310 |
| Que hàn các loại | kg | 0,170 |
| Khí gas | kg | 0,200 |
| Ô xy | chai | 0,100 |
| Đồng lá | kg | 0,050 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,810 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 21,50 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16T | ca | 0,130 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,810 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,067 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,224 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MB.05003 làm mốc.