Định mức MD.07004 — Lắp đặt bao hơi — Công suất - MW ≤300

Phụ lục IVLoại MDĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Định mức MD.07004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bao hơi (Công suất - MW ≤300): 70 kg thép các loại, 0,14 kg que hàn, 0,14 kg khí gas.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.07004 cần: 7.000 kg thép các loại; 14 kg que hàn; 14 kg khí gas; 7 chai ô xy.

Thuộc nhóm công tác MD.07000 — Lắp Đặt Bao Hơi.

Bảng hao phí định mức MD.07004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép các loạikg70,000
Que hànkg0,140
Khí gaskg0,140
Ô xychai0,070
Xăngkg0,370
Đá màiviên0,190
Gỗ nhóm 4m30,009
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công16,26
Máy thi công
Cần cẩu 500Tca0,125
Cần cẩu 150Tca0,186
Máy hàn điện 50 kWca0,100
Palăng xích 5Tca0,100
Tời điện 15Tca0,250
Máy mài 1,0 kWca0,100
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MD.070

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MD.07004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MD.07004Công suất - MW ≤300mã đang xem
MD.07001Công suất - MW ≤50 +15,2%
MD.07002Công suất - MW ≤100 +10,2%
MD.07003Công suất - MW ≤200 +4,9%

Xem nguyên bảng MD.070 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bao hơi và các thiết bị bên trong bao hơi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MD.07004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MD.07004

Mã định mức MD.07004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MD.07004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bao hơi (Công suất - MW ≤300): 70 kg thép các loại, 0,14 kg que hàn, 0,14 kg khí gas.
Định mức MD.07004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MD.07004 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.07004 cần: 7.000 kg thép các loại; 14 kg que hàn; 14 kg khí gas; 7 chai ô xy.
Mã MD.07004 khác gì các mã cùng bảng MD.070?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Công suất - MW ≤300"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MD.07001 cao hơn 15.2%, mã MD.07002 cao hơn 10.2%, mã MD.07003 cao hơn 4.9%.
Thành phần công việc của định mức MD.07004 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bao hơi và các thiết bị bên trong bao hơi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Định mức MD.07004 được quy định ở văn bản nào?
Mã MD.07004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ