Định mức MD.10101 — Lắp đặt khung sườn lò — Số lượng

Phụ lục IVLoại MDĐơn vị tính: 1tấn18 dòng hao phí

Định mức MD.10101 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt khung sườn lò (Số lượng): 0,25 kg mỡ các loại, 0,5 kg dầu các loại, 10 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.10101 cần: 25 kg mỡ các loại; 50 kg dầu các loại; 1.000 kg thép các loại; 600 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MD.10100 — Lắp Đặt Khung Sườn Lò.

Bảng hao phí định mức MD.10101

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,250
Dầu các loạikg0,500
Thép các loạikg10,000
Que hànkg6,000
Khí gaskg0,400
Ô xychai0,200
Gỗ nhóm 4m30,015
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công25,50
Máy thi công
Cần cẩu 250Tca0,100
Cần cẩu 150Tca0,070
Cần cẩu 100Tca0,070
Cần cẩu 50Tca0,030
Cần cẩu 25Tca0,020
Tời điện 5Tca0,100
Máy hàn điện 50 kWca2,000
Máy nén khí 600 m3/hca0,100
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt cột đỡ, xà dầm, thanh giằng ngang, đứng, mái, bao che lò theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • MD.10101 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MD.10101

Mã định mức MD.10101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MD.10101 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt khung sườn lò (Số lượng): 0,25 kg mỡ các loại, 0,5 kg dầu các loại, 10 kg thép các loại.
Định mức MD.10101 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MD.10101 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.10101 cần: 25 kg mỡ các loại; 50 kg dầu các loại; 1.000 kg thép các loại; 600 kg que hàn.
Thành phần công việc của định mức MD.10101 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt cột đỡ, xà dầm, thanh giằng ngang, đứng, mái, bao che lò theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Định mức MD.10101 được quy định ở văn bản nào?
Mã MD.10101 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ