Định mức MD.10101 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt khung sườn lò (Số lượng): 0,25 kg mỡ các loại, 0,5 kg dầu các loại, 10 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.10101 cần: 25 kg mỡ các loại; 50 kg dầu các loại; 1.000 kg thép các loại; 600 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MD.10100 — Lắp Đặt Khung Sườn Lò.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,250 |
| Dầu các loại | kg | 0,500 |
| Thép các loại | kg | 10,000 |
| Que hàn | kg | 6,000 |
| Khí gas | kg | 0,400 |
| Ô xy | chai | 0,200 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,015 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 25,50 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 250T | ca | 0,100 |
| Cần cẩu 150T | ca | 0,070 |
| Cần cẩu 100T | ca | 0,070 |
| Cần cẩu 50T | ca | 0,030 |
| Cần cẩu 25T | ca | 0,020 |
| Tời điện 5T | ca | 0,100 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 2,000 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,100 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt cột đỡ, xà dầm, thanh giằng ngang, đứng, mái, bao che lò theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.