Định mức MD.07001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bao hơi (Công suất - MW ≤50): 77 kg thép các loại, 0,154 kg que hàn, 0,154 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.07001 cần: 7.700 kg thép các loại; 15,4 kg que hàn; 15,4 kg khí gas; 7,7 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác MD.07000 — Lắp Đặt Bao Hơi.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 77,000 |
| Que hàn | kg | 0,154 |
| Khí gas | kg | 0,154 |
| Ô xy | chai | 0,077 |
| Xăng | kg | 0,407 |
| Đá mài | viên | 0,209 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,009 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 18,70 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 250T | ca | 0,250 |
| Cần cẩu 150T | ca | 0,216 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,100 |
| Palăng xích 5T | ca | 0,100 |
| Tời điện 15T | ca | 0,250 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,100 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MD.07001 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bao hơi và các thiết bị bên trong bao hơi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.