Định mức MD.04001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị đo đếm khí, dầu (Số lượng): 0,625 kg mỡ các loại, 0,575 kg dầu các loại, 1 kg que hàn carbon cường độ cao.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.04001 cần: 62,5 kg mỡ các loại; 57,5 kg dầu các loại; 100 kg que hàn carbon cường độ cao; 20 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác MD.04000 — Lắp Đặt Thiết Bị Đo Đếm Khí, Dầu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,625 |
| Dầu các loại | kg | 0,575 |
| Que hàn carbon cường độ cao | kg | 1,000 |
| Khí gas | kg | 0,200 |
| Ô xy | chai | 0,100 |
| Đá mài | viên | 2,000 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 12,83 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 20T | ca | 0,200 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,300 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 2,100 |
| Palăng 5T | ca | 1,000 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt các đồng hồ đo đếm, các van cách ly, bộ tách lọc, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.