Định mức MD.02002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khí (Bộ phận phối khí): 1,35 kg mỡ các loại, 1,55 kg dầu các loại, 6,5 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.02002 cần: 135 kg mỡ các loại; 155 kg dầu các loại; 650 kg thép các loại; 100 kg que hàn carbon cường độ cao.
Thuộc nhóm công tác MD.02000 — Lắp Đặt Bộ Xử Lý Và Bộ Phân Phối Khí.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,350 |
| Dầu các loại | kg | 1,550 |
| Thép các loại | kg | 6,500 |
| Que hàn carbon cường độ cao | kg | 1,000 |
| Khí gas | kg | 1,000 |
| Ô xy | chai | 0,500 |
| Đá mài | viên | 1,000 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 13,99 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16T | ca | 0,150 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,000 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 1,000 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MD.02002 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MD.02002 | Bộ phận phối khí | mã đang xem |
| MD.02001 | Bộ xử lý khí | +23,7% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bộ phân phối, các van xả, van an toàn, ống xả Khí gas ngoài trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.