Định mức MD.01001 — Lắp đặt lò hơi — Công suất - MW ≤50

Phụ lục IVLoại MDĐơn vị tính: 1tấn23 dòng hao phí

Định mức MD.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò hơi (Công suất - MW ≤50): 11 kg thép các loại, 13,2 kg que hàn, 9,9 kg que hàn hợp kim.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.01001 cần: 1.100 kg thép các loại; 1.320 kg que hàn; 990 kg que hàn hợp kim; 164,4 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác MD.01000 — Lắp Đặt Lò Hơi.

Bảng hao phí định mức MD.01001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép các loạikg11,000
Que hànkg13,200
Que hàn hợp kimkg9,900
Khí gaskg1,644
Ô xychai0,822
Khí Argonchai0,138
Đá màiviên0,275
Đá cắtviên0,138
Gỗ nhóm 4m30,014
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 4công51,3
Máy thi công
Cần cẩu 150Tca0,030
Cần cẩu 100Tca0,165
Cần cẩu 50Tca0,165
Cần cẩu tháp 50Tca0,055
Tời điện 10Tca0,100
Palăng xích 5Tca0,100
Máy nén khí 600 m3/hca0,100
Máy hàn điện 50 kWca2,000
Máy hàn TIGca3,000
Máy mài 1,0 kWca0,050
Máy siêu âmca0,100
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MD.010

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MD.01001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MD.01001Công suất - MW ≤50mã đang xem
MD.01002Công suất - MW ≤100 -5,0%
MD.01003Công suất - MW ≤200 -10,1%
MD.01004Công suất - MW ≤300 -15,1%

Xem nguyên bảng MD.010 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • MD.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MD.01001

Mã định mức MD.01001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MD.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò hơi (Công suất - MW ≤50): 11 kg thép các loại, 13,2 kg que hàn, 9,9 kg que hàn hợp kim.
Định mức MD.01001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MD.01001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.01001 cần: 1.100 kg thép các loại; 1.320 kg que hàn; 990 kg que hàn hợp kim; 164,4 kg khí gas.
Mã MD.01001 khác gì các mã cùng bảng MD.010?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Công suất - MW ≤50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MD.01002 thấp hơn 5%, mã MD.01003 thấp hơn 10.1%, mã MD.01004 thấp hơn 15.1%.
Thành phần công việc của định mức MD.01001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Định mức MD.01001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MD.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ