Định mức MD.01003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò hơi (Công suất - MW ≤200): 10,5 kg thép các loại, 12,6 kg que hàn, 9,45 kg que hàn hợp kim.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.01003 cần: 1.050 kg thép các loại; 1.260 kg que hàn; 945 kg que hàn hợp kim; 156,8 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác MD.01000 — Lắp Đặt Lò Hơi.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 10,500 |
| Que hàn | kg | 12,600 |
| Que hàn hợp kim | kg | 9,450 |
| Khí gas | kg | 1,568 |
| Ô xy | chai | 0,784 |
| Khí Argon | chai | 0,131 |
| Đá mài | viên | 0,263 |
| Đá cắt | viên | 0,131 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,014 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 45,6 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 500T | ca | 0,012 |
| Cần cẩu 100T | ca | 0,155 |
| Cần cẩu 50T | ca | 0,155 |
| Cần cẩu tháp 50T | ca | 0,045 |
| Tời điện 10T | ca | 0,100 |
| Palăng xích 5T | ca | 0,100 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,100 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 2,000 |
| Máy hàn TIG | ca | 3,000 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,050 |
| Máy siêu âm | ca | 0,100 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MD.01003 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.