Định mức MR.11502 quy định hao phí cho 1 tấn gia công cửa van (Cửa van hình cánh cung): 1.050 kg thép tấm, thép hình, 4,5 chai ôxy, 9 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã MR.11502 cần: 105.000 kg thép tấm, thép hình; 450 chai ôxy; 900 kg khí gas; 2.900 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MR.11500 — Gia Công Cửa Van.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm, thép hình | kg | 1.050 |
| Ôxy | chai | 4,500 |
| Khí gas | kg | 9,000 |
| Que hàn | kg | 29,00 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 62,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy cưa 2,7 kW | ca | 4,500 |
| Máy tiện 10 kW | ca | 4,000 |
| Máy phay bào 7 kW | ca | 3,500 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 7,000 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 1,500 |
| Máy cắt thép Plasma | ca | 1,000 |
| Máy khoan 4,5 kW | ca | 3,000 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,200 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MR.11502 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MR.11502 | Cửa van hình cánh cung | mã đang xem |
| MR.11501 | Cửa van phẳng | -5,9% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt, nắn, uốn, mài thép tấm, thép hình. Lấy dấu, gá lắp để gia công các chi tiết theo đúng thiết kế và các yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.