Định mức MR.20101 — Lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loại — Số lượng

Phụ lục IVLoại MRĐơn vị tính: 1tấn10 dòng hao phí

Định mức MR.20101 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loại (Số lượng): 3,01 kg dầu bôi trơn, 0,009 m3 gỗ nhóm 4, 21,79 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.20101 cần: 301 kg dầu bôi trơn; 0,9 m3 gỗ nhóm 4; 2.179 kg que hàn; 1.220 kg thép biện pháp.

Thuộc nhóm công tác MR.20100 — Lắp Đặt Thiết Bị Dạng Phễu, Két Các Loại.

Bảng hao phí định mức MR.20101

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Dầu bôi trơnkg3,010
Gỗ nhóm 4m30,009
Que hànkg21,79
Thép biện phápkg12,20
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công20,15
Máy thi công
Kích thủy lực 100Tca1,200
Cần cẩu 30Tca0,420
Máy hàn 23 kWca3,620
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • MR.20101 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MR.20101

Mã định mức MR.20101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MR.20101 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loại (Số lượng): 3,01 kg dầu bôi trơn, 0,009 m3 gỗ nhóm 4, 21,79 kg que hàn.
Định mức MR.20101 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MR.20101 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.20101 cần: 301 kg dầu bôi trơn; 0,9 m3 gỗ nhóm 4; 2.179 kg que hàn; 1.220 kg thép biện pháp.
Định mức MR.20101 được quy định ở văn bản nào?
Mã MR.20101 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ