Bảng định mức MR.115 — Gia công cửa van

Phụ lục IVLoại MRĐơn vị tính: 1 tấn2 mã hiệu

Bảng MR.115 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MR.115

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MR.11501Cửa van phẳngMR.11502Cửa van hình cánh cung
Vật liệu
Thép tấm, thép hìnhkg1.0501.050
Ôxychai3,0104,500
Khí gaskg6,0209,000
Que hànkg29,0029,00
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 4công59,0062,00
Máy thi công
Máy cưa 2,7 kWca4,5004,500
Máy tiện 10 kWca3,0004,000
Máy phay bào 7 kWca2,5003,500
Máy hàn 23 kWca7,0007,000
Máy mài 2,7 kWca1,5001,500
Máy cắt thép Plasmaca1,0001,000
Máy khoan 4,5 kWca3,0003,000
Cần cẩu 16 tca0,1000,200
Máy khác%22

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MR.115

Cửa van hình cánh cungĐơn vị tính: 1 tấn15 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt, nắn, uốn, mài thép tấm, thép hình. Lấy dấu, gá lắp để gia công các chi tiết theo đúng thiết kế và các yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MR.115 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ