Định mức MR.10901 quy định hao phí cho 1tấn gia công đoạn vỏ lò (Số lượng): 2,1 chai ô xy, 4,2 kg khí gas, 3,5 viên đá mài.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MR.10901 cần: 210 chai ô xy; 420 kg khí gas; 350 viên đá mài; 1.950 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MR.10900 — Gia Công Đoạn Vỏ Lò.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ô xy | chai | 2,100 |
| Khí gas | kg | 4,200 |
| Đá mài | viên | 3,500 |
| Que hàn | kg | 19,500 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,200 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 56,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 4,500 |
| Máy lốc tôn 5 kW | ca | 0,750 |
| Máy mài 1 kW | ca | 7,500 |
| Pa lăng xích 5T | ca | 4,500 |
| Cần cẩu 30T | ca | 0,520 |
| Ôtô đầu kéo 255 cv | ca | 0,300 |
| Rơ moóc 21T | ca | 0,300 |
| Cẩu long môn 30T | ca | 0,300 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||