Định mức MM.02002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt van cung (Khối lượng van (tấn) ≤ 20): 0,95 kg mỡ các loại, 1,1 kg dầu các loại, 23,966 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.02002 cần: 95 kg mỡ các loại; 110 kg dầu các loại; 2.396,6 kg thép các loại; 530,9 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MM.02000 — Lắp Đặt Van Cung.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,950 |
| Dầu các loại | kg | 1,100 |
| Thép các loại | kg | 23,966 |
| Que hàn | kg | 5,309 |
| Khí gas | kg | 0,520 |
| Ôxy | chai | 0,260 |
| Xăng | kg | 0,290 |
| Đá mài | viên | 0,170 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 21,87 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,220 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,200 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,360 |
| Máy hàn hơi 1000l/h | ca | 0,260 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MM.02002 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.