MM.02001
Bảng MM.020 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| MM.02001Khối lượng van (tấn) ≤ 10 | MM.02002Khối lượng van (tấn) ≤ 20 | MM.02003Khối lượng van (tấn) ≤ 30 | MM.02004Khối lượng van (tấn) ≤ 50 | ||
| Vật liệu | |||||
| Mỡ các loại | kg | 1,045 | 0,950 | 0,855 | 0,771 |
| Dầu các loại | kg | 1,210 | 1,100 | 0,990 | 0,888 |
| Thép các loại | kg | 24,999 | 23,966 | 22,933 | 22,006 |
| Que hàn | kg | 5,777 | 5,309 | 4,841 | 4,418 |
| Khí gas | kg | 0,566 | 0,520 | 0,474 | 0,432 |
| Ôxy | chai | 0,283 | 0,260 | 0,237 | 0,216 |
| Xăng | kg | 0,319 | 0,290 | 0,261 | 0,235 |
| Đá mài | viên | 0,187 | 0,170 | 0,153 | 0,136 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,012 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 23,66 | 21,87 | 20,08 | 18,46 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,260 | 0,220 | — | — |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,220 | 0,200 | 0,180 | 0,160 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,480 | 1,360 | 1,240 | 1,133 |
| Máy hàn hơi 1000l/h | ca | 0,286 | 0,260 | 0,234 | 0,210 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 50T | ca | — | — | 0,140 | 0,120 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.