Định mức MM.04001 quy định hao phí cho 1tấn lăp đặt đầu hút nước (Số lượng): 0,5 kg mỡ các loại, 0,5 kg dầu các loại, 15 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.04001 cần: 50 kg mỡ các loại; 50 kg dầu các loại; 1.500 kg thép các loại; 102,8 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MM.04000 — Lăp Đặt Đầu Hút Nước.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,500 |
| Dầu các loại | kg | 0,500 |
| Thép các loại | kg | 15,000 |
| Que hàn | kg | 1,028 |
| Khí gas | kg | 0,828 |
| Ô xy | chai | 0,414 |
| Đá mài | viên | 0,100 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 54,35 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 50T | ca | 0,100 |
| Cần cẩu nổi 100T | ca | 0,300 |
| Sà lan 100T | ca | 0,300 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,588 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,600 |
| Tời điện 5T | ca | 0,100 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt đầu hút, hệ thống chắn rác và phao báo hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.