Định mức MM.05001 — Lắp khe van, khe lưới chắn rác — Chiều sâu lắp (m) ≤ 10

Phụ lục IVLoại MMĐơn vị tính: 1tấn11 dòng hao phí

Định mức MM.05001 quy định hao phí cho 1tấn lắp khe van, khe lưới chắn rác (Chiều sâu lắp (m) ≤ 10): 0,5 kg dầu các loại, 5,95 kg que hàn, 1,2 kg khí gas.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.05001 cần: 50 kg dầu các loại; 595 kg que hàn; 120 kg khí gas; 60 chai ôxy.

Thuộc nhóm công tác MM.05000 — Lắp Khe Van, Khe Lưới Chắn Rác.

Bảng hao phí định mức MM.05001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Dầu các loạikg0,500
Que hànkg5,950
Khí gaskg1,200
Ôxychai0,600
Đá màiviên0,340
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công29,98
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,220
Máy hàn điện 50 kWca1,850
Máy mài 2,7 kWca0,600
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MM.050

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MM.05001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MM.05001Chiều sâu lắp (m) ≤ 10mã đang xem
MM.05002Chiều sâu lắp (m) ≤ 30 +21,1%
MM.05003Chiều sâu lắp (m) ≤ 40 +39,1%
MM.05004Chiều sâu lắp (m) > 40 +61,3%

Xem nguyên bảng MM.050 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • MM.05001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MM.05001

Mã định mức MM.05001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MM.05001 quy định hao phí cho 1tấn lắp khe van, khe lưới chắn rác (Chiều sâu lắp (m) ≤ 10): 0,5 kg dầu các loại, 5,95 kg que hàn, 1,2 kg khí gas.
Định mức MM.05001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MM.05001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.05001 cần: 50 kg dầu các loại; 595 kg que hàn; 120 kg khí gas; 60 chai ôxy.
Mã MM.05001 khác gì các mã cùng bảng MM.050?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều sâu lắp (m) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MM.05002 cao hơn 21.1%, mã MM.05003 cao hơn 39.1%, mã MM.05004 cao hơn 61.3%.
Thành phần công việc của định mức MM.05001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Định mức MM.05001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MM.05001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ