Bảng định mức MM.050 — Lắp khe van, khe lưới chắn rác

Phụ lục IVLoại MMĐơn vị tính: 1tấn4 mã hiệu

Bảng MM.050 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MM.050

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MM.05001Chiều sâu lắp (m) ≤ 10MM.05002Chiều sâu lắp (m) ≤ 30MM.05003Chiều sâu lắp (m) ≤ 40MM.05004Chiều sâu lắp (m) > 40
Vật liệu
Dầu các loạikg0,5000,4750,4510,429
Que hànkg5,9505,6535,3705,101
Khí gaskg1,2001,1401,0841,028
Ôxychai0,6000,5700,5420,514
Đá màiviên0,3400,3230,3070,292
Vật liệu khác%2222
Nhân công
Nhân công nhóm 4công29,9837,0243,0050,40
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,2200,200
Máy hàn điện 50 kWca1,8501,7581,6701,586
Máy mài 2,7 kWca0,6000,5700,5420,514
Máy khác%2222
Cần cẩu 63Tca0,1900,170

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MM.050

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MM.050 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ