MM.05001
Bảng MM.050 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| MM.05001Chiều sâu lắp (m) ≤ 10 | MM.05002Chiều sâu lắp (m) ≤ 30 | MM.05003Chiều sâu lắp (m) ≤ 40 | MM.05004Chiều sâu lắp (m) > 40 | ||
| Vật liệu | |||||
| Dầu các loại | kg | 0,500 | 0,475 | 0,451 | 0,429 |
| Que hàn | kg | 5,950 | 5,653 | 5,370 | 5,101 |
| Khí gas | kg | 1,200 | 1,140 | 1,084 | 1,028 |
| Ôxy | chai | 0,600 | 0,570 | 0,542 | 0,514 |
| Đá mài | viên | 0,340 | 0,323 | 0,307 | 0,292 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 29,98 | 37,02 | 43,00 | 50,40 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,220 | 0,200 | — | — |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,850 | 1,758 | 1,670 | 1,586 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,600 | 0,570 | 0,542 | 0,514 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 63T | ca | — | — | 0,190 | 0,170 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.