Định mức MM.06003 — Lắp đặt lưới chắn rác — Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 20

Phụ lục IVLoại MMĐơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí

Định mức MM.06003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lưới chắn rác (Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 20): 1,174 kg mỡ các loại, 1,343 kg dầu các loại, 7,853 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.06003 cần: 117,4 kg mỡ các loại; 134,3 kg dầu các loại; 785,3 kg thép các loại; 124,6 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MM.06000 — Lắp Đặt Lưới Chắn Rác.

Bảng hao phí định mức MM.06003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,174
Dầu các loạikg1,343
Thép các loạikg7,853
Que hànkg1,246
Khí gaskg0,992
Ô xychai0,496
Xăngkg0,363
Gỗ nhóm 4m30,012
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công18,20
Máy thi công
Cổng trục 50Tca0,200
Cần cẩu 25Tca0,010
Máy hàn điện 50 kWca0,351
Máy hàn hơi 1000l/hca0,278
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MM.060

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MM.06003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MM.06003Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 20mã đang xem
MM.06001Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 5 +32,7%
MM.06002Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 10 +9,8%
MM.06004Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 30 -9,0%
MM.06005Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 40 -17,4%
MM.06006Lưới có khối lượng (tấn) > 40 -21,5%

Xem nguyên bảng MM.060 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • MM.06003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MM.06003

Mã định mức MM.06003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MM.06003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lưới chắn rác (Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 20): 1,174 kg mỡ các loại, 1,343 kg dầu các loại, 7,853 kg thép các loại.
Định mức MM.06003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MM.06003 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.06003 cần: 117,4 kg mỡ các loại; 134,3 kg dầu các loại; 785,3 kg thép các loại; 124,6 kg que hàn.
Mã MM.06003 khác gì các mã cùng bảng MM.060?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MM.06001 cao hơn 32.7%, mã MM.06002 cao hơn 9.8%, mã MM.06004 thấp hơn 9%.
Thành phần công việc của định mức MM.06003 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Định mức MM.06003 được quy định ở văn bản nào?
Mã MM.06003 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ