MM.06001
Bảng MM.060 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MM.06001Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 5 | MM.06002Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 10 | MM.06003Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 20 | MM.06004Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 30 | MM.06005Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 40 | MM.06006Lưới có khối lượng (tấn) > 40 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mỡ các loại | kg | 1,560 | 1,291 | 1,174 | 1,067 | 0,970 | 0,922 |
| Dầu các loại | kg | 1,790 | 1,477 | 1,343 | 1,221 | 1,110 | 1,055 |
| Thép các loại | kg | 10,454 | 8,637 | 7,853 | 7,139 | 6,490 | 6,166 |
| Que hàn | kg | 1,660 | 1,371 | 1,246 | 1,133 | 1,030 | 0,979 |
| Khí gas | kg | 1,320 | 1,092 | 0,992 | 0,902 | 0,820 | 0,780 |
| Ô xy | chai | 0,660 | 0,546 | 0,496 | 0,451 | 0,410 | 0,390 |
| Xăng | kg | 0,480 | 0,399 | 0,363 | 0,330 | 0,300 | 0,285 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,020 | 0,013 | 0,012 | 0,011 | 0,010 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 24,23 | 20,02 | 18,20 | 16,55 | 15,04 | 14,29 |
| Máy thi công | |||||||
| Cổng trục 20T | ca | 0,200 | 0,200 | — | — | — | — |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,467 | 0,386 | 0,351 | 0,319 | 0,290 | 0,276 |
| Máy hàn hơi 1000l/h | ca | 0,370 | 0,306 | 0,278 | 0,253 | 0,230 | 0,219 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cổng trục 50T | ca | — | — | 0,200 | 0,200 | 0,150 | 0,150 |
| Cần cẩu 25T | ca | — | — | 0,010 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.