Khối lượng van (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 30Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 50Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 30Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 50Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 30Đơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 40Đơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí
Lưới có khối lượng (tấn) > 40Đơn vị tính: 1tấn15 dòng hao phí
Chiều sâu lắp (m) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn11 dòng hao phí
Chiều sâu lắp (m) ≤ 30Đơn vị tính: 1tấn11 dòng hao phí
Chiều sâu lắp (m) ≤ 40Đơn vị tính: 1tấn11 dòng hao phí
Chiều sâu lắp (m) > 40Đơn vị tính: 1tấn11 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 30Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Khối lượng van (tấn) ≤ 50Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Thiết bị đóng, mở kiểu vít Quay tayĐơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Thiết bị đóng, mở kiểu vít Chạy điệnĐơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Tời Quay tayĐơn vị tính: 1tấn12 dòng hao phí
Tời Chạy điệnĐơn vị tính: 1tấn12 dòng hao phí