Định mức MM.01003 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt van phẳng (Khối lượng van (tấn) ≤ 30): 0,225 kg mỡ các loại, 0,126 kg dầu các loại, 8,107 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.01003 cần: 22,5 kg mỡ các loại; 12,6 kg dầu các loại; 810,7 kg thép các loại; 262,5 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MM.01000 — Lắp Đặt Van Phẳng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,225 |
| Dầu các loại | kg | 0,126 |
| Thép các loại | kg | 8,107 |
| Que hàn | kg | 2,625 |
| Khí gas | kg | 0,272 |
| Ô xy | chai | 0,136 |
| Xăng | kg | 0,270 |
| Đồng lá | kg | 0,027 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,005 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 25,99 |
| Máy thi công | ||
| Cổng trục 50T | ca | 0,180 |
| Cầu cẩu 50T | ca | 0,090 |
| Cần cẩu 40T | ca | 0,030 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,600 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,207 |
| Tời điện 7,5T | ca | 0,033 |
| Tời điện 3T | ca | 0,066 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MM.01003 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.