Định mức MM.06001 — Lắp đặt lưới chắn rác — Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 5

Phụ lục IVLoại MMĐơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí

Định mức MM.06001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lưới chắn rác (Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 5): 1,56 kg mỡ các loại, 1,79 kg dầu các loại, 10,454 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.06001 cần: 156 kg mỡ các loại; 179 kg dầu các loại; 1.045,4 kg thép các loại; 166 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MM.06000 — Lắp Đặt Lưới Chắn Rác.

Bảng hao phí định mức MM.06001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,560
Dầu các loạikg1,790
Thép các loạikg10,454
Que hànkg1,660
Khí gaskg1,320
Ô xychai0,660
Xăngkg0,480
Gỗ nhóm 4m30,020
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công24,23
Máy thi công
Cổng trục 20Tca0,200
Máy hàn điện 50 kWca0,467
Máy hàn hơi 1000l/hca0,370
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MM.060

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MM.06001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MM.06001Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 5mã đang xem
MM.06002Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 10 -17,2%
MM.06003Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 20 -24,6%
MM.06004Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 30 -31,4%
MM.06005Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 40 -37,8%
MM.06006Lưới có khối lượng (tấn) > 40 -40,9%

Xem nguyên bảng MM.060 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • MM.06001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MM.06001

Mã định mức MM.06001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MM.06001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lưới chắn rác (Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 5): 1,56 kg mỡ các loại, 1,79 kg dầu các loại, 10,454 kg thép các loại.
Định mức MM.06001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MM.06001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.06001 cần: 156 kg mỡ các loại; 179 kg dầu các loại; 1.045,4 kg thép các loại; 166 kg que hàn.
Mã MM.06001 khác gì các mã cùng bảng MM.060?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Lưới có khối lượng (tấn) ≤ 5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MM.06002 thấp hơn 17.2%, mã MM.06003 thấp hơn 24.6%, mã MM.06004 thấp hơn 31.4%.
Thành phần công việc của định mức MM.06001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Định mức MM.06001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MM.06001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ