Định mức MF.06002 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt ống khói (Lò hơi đốt than, dầu, khí): 10 kg thép các loại, 5 kg que hàn, 0,84 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MF.06002 cần: 1.000 kg thép các loại; 500 kg que hàn; 84 kg khí gas; 42 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác MF.06000 — Lắp Đặt Ống Khói.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 10,000 |
| Que hàn | kg | 5,000 |
| Khí gas | kg | 0,840 |
| Ô xy | chai | 0,420 |
| Đá mài | viên | 0,200 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 39,69 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 20T | ca | 0,220 |
| Tời điện 5T | ca | 0,200 |
| Máy hàn 50 kW | ca | 5,000 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,100 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,200 |
| Kích rút (bộ) | ca | 0,200 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MF.06002 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MF.06002 | Lò hơi đốt than, dầu, khí | mã đang xem |
| MF.06001 | Tua bin khí và lò thu hồi nhiệt | -46,7% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, sản xuất lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.