Định mức MF.03001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bộ khử lưu huỳnh (Số lượng): 0,5 kg mỡ các loại, 0,5 kg dầu các loại, 10 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MF.03001 cần: 50 kg mỡ các loại; 50 kg dầu các loại; 1.000 kg thép các loại; 500 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MF.03000 — Lắp Đặt Bộ Khử Lưu Huỳnh.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,500 |
| Dầu các loại | kg | 0,500 |
| Thép các loại | kg | 10,000 |
| Que hàn | kg | 5,000 |
| Que hàn hợp kim | kg | 8,000 |
| Khí gas | kg | 0,750 |
| Ô xy | chai | 0,375 |
| Đá mài | viên | 0,250 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 40,27 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 100T | ca | 0,060 |
| Cần cẩu 50T | ca | 0,186 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 3,000 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,100 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,050 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh (bao gồm các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ, silô, bộ hấp thụ, bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyền, thiết bị bốc dỡ thạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không, bộ phân ly, hệ thống xử lý nước thải, bồn cấp chất xúc tác, máy nâng, gầu tiếp liệu, thiết bị bốc dỡ đá vôi, các kết cấu bao che) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.