Định mức MF.05001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt bộ chuyển đổi dòng khói (Số lượng): 1,41 kg mỡ các loại, 1,63 kg dầu các loại, 15 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MF.05001 cần: 141 kg mỡ các loại; 163 kg dầu các loại; 1.500 kg thép các loại; 300 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MF.05000 — Lắp Đặt Bộ Chuyển Đổi Dòng Khói.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,410 |
| Dầu các loại | kg | 1,630 |
| Thép các loại | kg | 15,000 |
| Que hàn | kg | 3,000 |
| Khí gas | kg | 1,000 |
| Ô xy | chai | 0,500 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,011 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 31,32 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 30T | ca | 0,240 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,000 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm, hệ thống thuỷ lực và các chi tiết theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.