Máy có khối lượng (tấn) ≤ 0,5Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Máy có khối lượng (tấn) ≤ 2Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Máy có khối lượng (tấn) ≤ 5Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Máy có khối lượng (tấn) ≤ 10Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Máy có khối lượng (tấn) ≤ 20Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Máy có khối lượng (tấn) > 20Đơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí
Công suất - MW ≤50Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Công suất - MW ≤100Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Công suất - MW ≤200Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Công suất - MW ≤300Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Công suất - MW ≤150Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Công suất - MW ≤250Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Công suất - MW ≤50Đơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Công suất - MW ≤100Đơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Công suất - MW ≤200Đơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Công suất - MW ≤300Đơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí
Công suất - MW ≤150Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Công suất - MW ≤250Đơn vị tính: 1tấn13 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng ≤5Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng ≤15Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng ≤25Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng ≤50Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng - tấn ≤100Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng - tấn ≤150Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng - tấn ≤200Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng (tấn) ≤300Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng (tấn) ≤400Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Máy phát có khối lượng (tấn) > 400Đơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: 1tấn9 dòng hao phí