Định mức ML.03101 — Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤5

Phụ lục IVLoại MLĐơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí

Định mức ML.03101 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn (Máy phát có khối lượng ≤5): 3,243 kg mỡ các loại, 3,752 kg dầu các loại, 5,012 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ML.03101 cần: 324,3 kg mỡ các loại; 375,2 kg dầu các loại; 501,2 kg thép các loại; 180,1 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác ML.03100 — Lắp Đặt Máy Phát Tuabin Thủy Lực ≤ 50 Tấn.

Bảng hao phí định mức ML.03101

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg3,243
Dầu các loạikg3,752
Thép các loạikg5,012
Que hànkg1,801
Que hàn đồngkg0,134
Khí gaskg0,376
Ôxychai0,188
Khí argonbình0,001
Đồng lákg0,107
Dây chìkg0,241
Bulôngbộ12,516
Gỗ nhóm 4m30,027
Vật liệu khác%7
Nhân công
Nhân công nhóm 4công51,95
Máy thi công
Cần cẩu 15Tca0,106
Cầu trục 50T (V.hành)ca0,350
Máy hàn điện 50 kWca1,244
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,341
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng ML.031

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã ML.03101 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
ML.03101Máy phát có khối lượng ≤5mã đang xem
ML.03102Máy phát có khối lượng ≤15 -4,6%
ML.03103Máy phát có khối lượng ≤25 -9,1%
ML.03104Máy phát có khối lượng ≤50 -13,6%

Xem nguyên bảng ML.031 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • ML.03101 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức ML.03101

Mã định mức ML.03101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức ML.03101 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn (Máy phát có khối lượng ≤5): 3,243 kg mỡ các loại, 3,752 kg dầu các loại, 5,012 kg thép các loại.
Định mức ML.03101 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã ML.03101 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ML.03101 cần: 324,3 kg mỡ các loại; 375,2 kg dầu các loại; 501,2 kg thép các loại; 180,1 kg que hàn.
Mã ML.03101 khác gì các mã cùng bảng ML.031?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy phát có khối lượng ≤5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã ML.03102 thấp hơn 4.6%, mã ML.03103 thấp hơn 9.1%, mã ML.03104 thấp hơn 13.6%.
Thành phần công việc của định mức ML.03101 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.
Định mức ML.03101 được quy định ở văn bản nào?
Mã ML.03101 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ