Định mức ML.05005 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tổ máy phát điện (Máy có khối lượng (tấn) ≤ 20): 1,38 kg mỡ các loại, 1,59 kg dầu các loại, 2,12 kg thép tấm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ML.05005 cần: 138 kg mỡ các loại; 159 kg dầu các loại; 212 kg thép tấm; 16 kg que hàn các loại.
Thuộc nhóm công tác ML.05000 — Lắp Đặt Tổ Máy Phát Điện.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 1,380 |
| Dầu các loại | kg | 1,590 |
| Thép tấm | kg | 2,120 |
| Que hàn các loại | kg | 0,160 |
| Khí gas | kg | 0,160 |
| Ô xy | chai | 0,080 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,210 |
| Đồng lá | kg | 0,040 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 15,81 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 30T | ca | 0,120 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,068 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,200 |
| Máy mài 2,7 kW | ca | 0,210 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã ML.05005 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
(Tiếp theo)