Định mức MD.11004 — Lắp đặt lò nung — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20

Phụ lục IVLoại MDĐơn vị tính: 1tấn16 dòng hao phí

Định mức MD.11004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò nung (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20): 1,38 kg mỡ các loại, 1,59 kg dầu các loại, 2,12 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.11004 cần: 138 kg mỡ các loại; 159 kg dầu các loại; 212 kg thép tấm; 16 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MD.11000 — Lắp Đặt Lò Nung.

Bảng hao phí định mức MD.11004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,380
Dầu các loạikg1,590
Thép tấmkg2,120
Que hàn các loạikg0,160
Khí gaskg0,160
Ô xychai0,080
Đồng lákg0,050
Đá mài, cắtviên0,680
Gỗ nhóm 4m30,011
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công30,42
Máy thi công
Cần cẩu 30Tca0,250
Máy mài 2,7 kWca0,680
Máy hàn điện 50 kWca0,068
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,194
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MD.110

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MD.11004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MD.11004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20mã đang xem
MD.11001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 1 +75,7%
MD.11002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 +56,8%
MD.11003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 +28,5%
MD.11005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50 -27,1%
MD.11006Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 100 -35,0%
MD.11007Thiết bị có khối lượng (tấn) > 100 -43,6%

Xem nguyên bảng MD.110 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

(Tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • MD.11004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MD.11004

Mã định mức MD.11004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MD.11004 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt lò nung (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20): 1,38 kg mỡ các loại, 1,59 kg dầu các loại, 2,12 kg thép tấm.
Định mức MD.11004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MD.11004 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MD.11004 cần: 138 kg mỡ các loại; 159 kg dầu các loại; 212 kg thép tấm; 16 kg que hàn các loại.
Mã MD.11004 khác gì các mã cùng bảng MD.110?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MD.11001 cao hơn 75.7%, mã MD.11002 cao hơn 56.8%, mã MD.11003 cao hơn 28.5%.
Thành phần công việc của định mức MD.11004 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m. (Tiếp theo)
Định mức MD.11004 được quy định ở văn bản nào?
Mã MD.11004 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ