Chiều dài ≤6Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
cầu (m) >6Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo ≤6,9m Theo thanh đứng gian giữaĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo ≤6,9m Theo thanh đứng gian đầu hồiĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện3 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) ≤9,0Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) >9Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Xà gồ Mái thẳng, mái nối, mái gócĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện3 dòng hao phí
Cầu phongĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) ≤15Đơn vị tính: 1 tấn3 dòng hao phí
Loại kết cấu Lan canĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Loại kết cấu Gỗ ngang mặt cầuĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Loại kết cấu Gỗ băng lănĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Loại kết cấu Gỗ đà chắn bánh xeĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) ≤4Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện3 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) ≤5,7Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện3 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) >6,9Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện3 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) ≤9,0Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) >9Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤8,1Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa ≤9Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian giữa >9Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤8,1Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi ≤9Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo (m) Theo mái gian đầu hồi >9Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí