Định mức 14.23001 quy định hao phí cho 1 tấn giằng vì kèo sắt tròn (Khẩu độ vì kèo (m) ≤15): 1.000 kg sắt tròn, 324,88 cái bu lông m12x200, 16,35 cái tăng đơ φ14.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã 14.23001 cần: 100.000 kg sắt tròn; 32.488 cái bu lông m12x200; 1.635 cái tăng đơ φ14.
Thuộc nhóm công tác 14.23000 — - Giằng Vì Kèo Sắt Tròn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Sắt tròn | kg | 1000 |
| Bu lông M12x200 | cái | 324,88 |
| Tăng đơ Φ14 | cái | 16,35 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||