Phụ lục VII ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 1.381 mã hiệu định mức chia thành 9 loại công tác.
| Mác bê tông | Cấp độ bền bê tông | Mác bê tông | Cấp độ bền bê tông |
|---|---|---|---|
| 50 | B3,5 | 300 | B22,5 |
| 75 | B5 | 350 | B25; B27,5 |
| 100 | B7,5 | 400 | B30 |
| 150 | B10; B12,5 | 450 | B35 |
| 200 | B15 | 500 | B40 |
| 250 | B20 | 600 | B45 |
Đơn vị tính: 1 tấn
| Số lần luân chuyển Tỷ lệ bù hao hụt (%) | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 0,508 | 0,343 | 0,261 | 0,212 | 0,179 | 0,156 |
| 5 | 0,513 | 0,350 | 0,269 | 0,220 | 0,188 | 0,164 |
| 7 | 0,518 | 0,357 | 0,276 | 0,226 | 0,196 | 0,173 |
| 9 | 0,523 | 0,363 | 0,284 | 0,236 | 0,204 | 0,181 |
| 10 | 0,525 | 0,367 | 0,288 | 0,240 | 0,208 | 0,186 |
| 11 | 0,528 | 0,370 | 0,291 | 0,244 | 0,212 | 0,190 |
| 12 | 0,530 | 0,373 | 0,295 | 0,248 | 0,217 | 0,194 |
| 13 | 0,533 | 0,377 | 0,299 | 0,252 | 0,221 | 0,199 |
| 15 | 0,538 | 0,383 | 0,306 | 0,260 | 0,229 | 0,207 |
| 17 | 0,543 | 0,390 | 0,314 | 0,268 | 0,238 | 0,216 |
| 20 | 0,550 | 0,400 | 0,325 | 0,280 | 0,250 | 0,229 |
Đơn vị tính: 1 tấn
| Số lần luân chuyển Tỷ lệ bù hao hụt (%) | 8 | 9 | 10 | 15 | 20 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 0,138 | 0,124 | 0,114 | 0,081 | 0,064 | 0,048 |
| 5 | 0,147 | 0,133 | 0,123 | 0,090 | 0,074 | 0,058 |
| 7 | 0,156 | 0,142 | 0,132 | 0,099 | 0,084 | 0,067 |
| 9 | 0,164 | 0,151 | 0,141 | 0,109 | 0,093 | 0,077 |
| 10 | 0,169 | 0,156 | 0,145 | 0,113 | 0,098 | 0,082 |
| 11 | 0,173 | 0,160 | 0,150 | 0,118 | 0,102 | 0,087 |
| 12 | 0,178 | 0,164 | 0,154 | 0,123 | 0,107 | 0,091 |
| 13 | 0,182 | 0,168 | 0,159 | 0,127 | 0,112 | 0,096 |
| 15 | 0,191 | 0,178 | 0,168 | 0,137 | 0,121 | 0,106 |
| 17 | 0,199 | 0,187 | 0,177 | 0,146 | 0,131 | 0,116 |
| 20 | 0,213 | 0,200 | 0,190 | 0,160 | 0,145 | 0,130 |
| STT | Loại tường | Mức tăng vữa trát |
|---|---|---|
| 1 | Tường dày ≤ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng | 0,4 lít/m2 |
| 2 | Tường dày ≥ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng | 0,7 lít/m2 |
| 3 | Tường dày ≥ 45cm, xây bằng gạch 2 lỗ rỗng | 0,4 lít/m2 |
| 4 | Tường dày ≤ 11cm bằng gạch 2 lỗ rỗng | không tăng vữa |
| 5 | Tường xây bằng gạch 4 ÷ 6 lỗ rỗng | 1,2 lít/m2 |
| + Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: | 10% |
|---|---|
| + Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: | 5% |
| + Gỗ làm vì kèo: | 12% |
| + Gỗ làm cửa các loại: | 15% |
Đơn vị tính: 10m2
| Số hiệu | Loại vật liệu quy cách | Đơn vị | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tường, trần có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | Tường, trần có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | Nền có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | Nền có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | |||
| ≤ 100 | >100 | ≤ 100 | >100 | |||
| 16.510 | Bi tum số 4 | kg | 63,000 | 78,750 | 63,500 | 78,750 |
| Củi đun | kg | 63,000 | 78,000 | 63,000 | 78,000 | |
| Bột đá | kg | 36,100 | 45,230 | 36,180 | 45,230 | |
| Giấy dầu | m2 | 37,440 | 49,920 | 37,440 | 49,920 | |
| Dây thép ϕ3 | kg | 2,400 | 4,030 | - | - | |
| Thép ϕ6 | kg | 3,700 | 7,400 | 50,000 | 50,000 | |
| Lưới thép 10x10 | m2 | 11,000 | 11,000 | - | - | |
| Xi măng P30 | kg | 90,510 | 90,510 | 240,00 | 240,00 | |
| Cát vàng | m3 | 0,173 | 0,173 | 0,270 | 0,270 | |
| Đá dăm (sỏi) | m3 | - | - | 0,550 | 0,550 | |
| 10 | 20 | 30 | 40 |
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| I- Vật liệu rời | ||||
| 1 | Atsphan (đổ) | kg/m3 | 1500 | |
| 2 | Atsphan (nén ) | kg/m3 | 2000 | |
| 3 | Atsphan (láng) | kg/m3 | 1800 | |
| 4 | A xít H2SO4 nồng độ 40% | kg/m3 | 1307 | |
| 5 | Bông khoáng chất (đống) | kg/m3 | 200 | |
| 6 | Bông khoáng chất (tấm thảm) | kg/m3 | 250 | |
| 7 | Bông thuỷ tinh 80 | kg/m3 | 15 | |
| 8 | Bi tum lỏng | kg/m3 | 1050÷1100 | |
| 9 | Bi tum số 5 | kg/m3 | 970 | |
| 10 | Cát có môđun độ lớn M < 0,7 | kg/m3 | 1200 | |
| 11 | Cát có môđun độ lớn M > 2 | kg/m3 | 1450 | |
| 12 | Cát có môđun độ lớn M = 1,5÷2 | kg/m3 | 1380 | |
| 13 | Cát có môđun độ lớn M < 1,5 | kg/m3 | 1310 | |
| 14 | Cỏ khô | kg/m3 | 350 | |
| 15 | Củi khô | kg/m3 | 700 | |
| 16 | Đất sét nén chặt | kg/m3 | 2000 | |
| 17 | Đất mùn | kg/m3 | 180 | |
| 18 | Đất Silicát | kg/m3 | 600 | |
| 19 | Đất sét (trạng thái tự nhiên) | kg/m3 | 1300÷2500 | |
| 20 | Đá sỏi | kg/m3 | 1700÷2000 | |
| 21 | Đá Granit | kg/m3 | 2400÷3000 | |
| 22 | Đá xây | kg/m3 | 2400÷2600 | |
| 23 | Đá mạt | kg/m3 | 1600 | |
| 24 | Đá dăm 0,5 ÷ 2 | kg/m3 | 1550 | |
| 25 | Đá dăm 2 ÷ 8 | kg/m3 | 1500 | |
| 26 | Đá ba 8 ÷15 | kg/m3 | 1520 | |
| 27 | Đá hộc >15 | kg/m3 | 1500 |
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| 28 | Đá bọt | kg/m3 | 450 | |
| 29 | Đá hoa | kg/m3 | 3500 | |
| 30 | Đá nổ mìn hỗn hợp | kg/m3 | 1600 | |
| 31 | Dầu mazút | kg/lít | 0,87 | |
| 32 | Dầu hoả | kg/lít | 0,87 | |
| 33 | Dầu diezen TB | kg/lít | 0,87 | |
| 34 | Dầu luyn | kg/lít | 1 | |
| 35 | Gạch mộc (đất sét chưa nung) | kg/m3 | 1600 | |
| 36 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | kg/viên | 2,3 | |
| 37 | Gạch đất sét nung 5x10x20cm | kg/viên | 1,6 | |
| 38 | Gạch đất sét nung 4x8x19cm | kg/viên | 0,97 | |
| 39 | Gạch đất sét nung 4,5x9x19cm | kg/viên | 1,23 | |
| 40 | Gạch ống 19x8x8cm | kg/viên | 0,97 | |
| 41 | Gạch ống 19x9x9cm | kg/viên | 1,23 | |
| 42 | Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm | kg/viên | 1,6 | |
| 43 | Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm | kg/viên | 2,32 | |
| 44 | Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm | kg/viên | 2,72 | |
| 45 | Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm | kg/viên | 3,14 | |
| 46 | Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm | kg/viên | 3,57 | |
| 47 | Gạch Hourdis | kg/viên | 3,7 | |
| 48 | Gạch xây chịu a xít | kg/viên | 3,7 | |
| 49 | Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cm | kg/viên | 0,65 | |
| 50 | Gạch lá nem | kg/viên | 1,6 | |
| 51 | Gạch AAC | kg/m3 | 700÷1000 | |
| 52 | Gạch xi măng 20x20cm | kg/viên | 1,4 | |
| 53 | Gạch xi măng hoa 15x15cm | kg/viên | 0,7 | |
| 54 | Gạch xi măng hoa 20x10cm | kg/viên | 0,7 | |
| 55 | Gạch men sứ 11 x 11cm | kg/viên | 0,16 | |
| 56 | Gạch men sứ 15 x 15 cm | kg/viên | 0,25 | |
| 57 | Gạch men sứ 20 x 15 cm | kg/viên | 0,30 | |
| 58 | Gạch men sứ 20 x 20 cm | kg/viên | 0,42 |
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| 59 | Gạch men sứ 20 x 30 cm | kg/viên | 0,65 | |
| 60 | Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cm | kg/viên | 1,0 | |
| 61 | Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cm | kg/viên | 1,8 | |
| 62 | Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cm | kg/viên | 2,8 | |
| 63 | Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x3,5cm | kg/viên | 1,6 | |
| 64 | Gạch lá dừa 20 x 10 x3,5cm | kg/viên | 1,1 | |
| 65 | Gạch vụn | kg/m3 | 1350 | |
| 66 | Gạch lát Granitô | kg/m2 | 56 | |
| 67 | Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 1000 | |
| 68 | Gỗ nhóm IV (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 910 | |
| 69 | Gỗ nhóm V (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 770 | |
| 70 | Gỗ nhóm VI (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 710 | |
| 71 | Gỗ nhóm VII (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 670 | |
| 72 | Gỗ nhóm VIII (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 550 | |
| 73 | Gỗ dán | kg/m3 | 600 | |
| 74 | Gỗ sến xẻ khô | kg/m3 | 690÷1030 | |
| 75 | Gỗ sến mới xẻ | kg/m3 | 770÷1280 | |
| 76 | Gỗ thông khô | kg/m3 | 310÷760 | |
| 77 | Gỗ thông mới xẻ | kg/m3 | 400÷1100 | |
| 78 | Giấy các tông tốt | kg/m3 | 1000 | |
| 79 | Giấy các tông thường | kg/m3 | 700 | |
| 80 | Giấy các tông sơn sóng | kg/m3 | 150 | |
| 81 | Giấy tẩm dầu thông nhựa đường | kg/m3 | 600 | |
| 82 | Kính dầy 1mm | kg/m2 | 2,5 | |
| 83 | Kính dầy 1,5mm | kg/m2 | 3,75 | |
| 84 | Kính dầy 2mm | kg/m2 | 5 | |
| 85 | Kính dầy 3mm | kg/m2 | 7,5 | |
| 86 | Kính dầy 4mm | kg/m2 | 10 | |
| 87 | Kính dầy 5mm | kg/m2 | 12,5 | |
| 88 | Kính dầy 7mm | kg/m2 | 17,5 | |
| 89 | Kính dầy 10mm | kg/m2 | 25 |
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| 90 | Ngói máy 22viên/m2 | kg/viên | 2,1 | |
| 91 | Ngói máy 13viên/m2 | kg/viên | 3,1 | |
| 92 | Ngói bò dài 45cm | kg/viên | 2,6 | |
| 93 | Ngói bò dài 39cm | kg/viên | 2,4 | |
| 94 | Ngói bò dài 33cm | kg/viên | 1,9 | |
| 95 | Ngói vẩy cá | kg/viên | 0,96 | |
| 96 | Mùn cưa | kg/m3 | 300 | |
| 97 | Mùn cưa trộn nhựa thông | kg/m3 | 300 | |
| 98 | Ma tít | kg/m3 | 1350÷1890 | |
| 99 | Mỡ | kg/m3 | 1000 | |
| 100 | Mùn cưa thường | kg/m3 | 250 | |
| 101 | Thuỷ tinh hơi và bọt | kg/m3 | 500 | |
| 102 | Thuỷ tinh sợi | kg/m3 | 200 | |
| 103 | Tấm sợi gỗ ép chắc | kg/m3 | 600 | |
| 104 | Tấm sợi gỗ ép thường | kg/m3 | 250 | |
| 105 | Tấm sợi gỗ ép vừa | kg/m3 | 150 | |
| 106 | Thuỷ tinh | kg/m3 | 2600÷2700 | |
| 107 | Than củi | kg/m3 | 300 | |
| 108 | Than đá | kg/m3 | 1300 | |
| 109 | Thạch cao (tấm) nguyên chất | kg/m3 | 1100 | |
| 110 | Than bùn làm tấm cách nhiệt | kg/m3 | 225 | |
| 111 | Thạch cao làm tấm ốp mặt | kg/m3 | 1000 | |
| 112 | Tấm sợi cứng ốp mặt | kg/m3 | 700 | |
| 113 | Than xỉ | kg/m3 | 730 | |
| 114 | Vôi cục | kg/m3 | 2000 | |
| 115 | Vôi nhuyễn | kg/m3 | 1350 | |
| 116 | Xi măng | kg/m3 | 1500 | |
| 117 | Xỉ lò | kg/m3 | 1000 | |
| 118 | Xỉ lò cao trạng thái hạt | kg/m3 | 500 | |
| 119 | Xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 910 | |
| 120 | Xỉ than các loại | kg/m3 | 750 | |
| 121 | Xỉ lò ăng tra xít | kg/m3 | 900 | |
| 122 | Xỉ than đá | kg/m3 | 800 | |
| 123 | Rơm khô | kg/m3 | 320 | |
| 124 | Rơm ép thành tấm | kg/m3 | 300 | |
| 125 | La ty 3x1 | kg/1000m | 420 | |
| 127 | Phi brô xi măng gợn sóng | kg/m2 | 15 | |
| 128 | Xăng | kg/lít | 0,74 | |
| 129 | Cát ướt (có lẫn nước trong cát) | kg/m3 | 1605÷1750 | |
| II | Vật liệu hỗn hợp | |||
| 1 | Bê tông thường | kg/m3 | 2200 | |
| 2 | Bê tông cốt thép | kg/m3 | 2500 | |
| 3 | Bê tông bọt | kg/m3 | 800 | |
| 4 | Bê tông xỉ | kg/m3 | 1500 | |
| 5 | Bê tông gạch vỡ | kg/m3 | 1800 | |
| 6 | Bê tông bọt Silicát | kg/m3 | 400÷800 | |
| 7 | Bê tông thạch cao xỉ lò | kg/m3 | 1000 | |
| 8 | Vữa bêtông (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2350 | |
| 9 | Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2370 | |
| 10 | Vữa xỉ nhẹ | kg/m3 | 1400 | |
| 11 | Vữa vôi | kg/m3 | 1600 | |
| 12 | Vữa vôi xỉ quặng | kg/m3 | 1200 | |
| 13 | Bê tông Atsphan | kg/m3 | 2000÷2500 |
Đơn vị tính: kg/dm3
| STT | Tên vật liệu | Trọng lượng riêng | Ghí chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm | 2,5 ÷ 2,7 | |
| 2 | Vôn Fram | 19,1 | |
| 3 | Đuy ra | 2,6 ÷ 2,8 | |
| 4 | Vàng | 19,33 ÷ 19,5 | |
| 5 | Sắt | 7,6 ÷ 7,85 | |
| 6 | Đồng thau | 8,1 ÷ 8,7 | |
| 7 | Đồng | 8,3 ÷ 8,9 | |
| 8 | Thép không rỉ | 8,1 | |
| 9 | Kền | 8,85 ÷ 8,9 | |
| 10 | Chì | 11,3 ÷ 11,4 | |
| 11 | Kẽm | 6,9 ÷ 7,3 | |
| 12 | Gang trắng | 7,58 ÷ 7,73 | |
| 13 | Gang xám | 7,03 ÷ 7,19 | |
| 14 | Thuỷ ngân | 13,6 |
Đơn vị tính: kg/m2
| Bề dầy (mm) | Thép | Đồng | Kẽm | Chì | Thiếc | Bạc | Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,25 | 1,963 | 2,235 | 1,788 | 2,843 | 1,825 | 2,652 | 0,675 |
| 0,5 | 3,925 | 4,47 | 3,575 | 5,685 | 3,65 | 5,305 | 1,35 |
| 1,0 | 7,85 | 8,94 | 7,15 | 11,37 | 7,3 | 10,61 | 2,70 |
| 1,5 | 11,78 | 13,41 | 10,73 | 17,0 | 10,95 | 15,91 | 4,05 |
| 2,0 | 15,7 | 17,88 | 14,3 | 22,74 | 14,6 | 21,22 | 5,40 |
| 2,5 | 19,63 | 22,35 | 17,88 | 28,43 | 18,25 | 26,52 | 6,75 |
| 3,0 | 23,55 | 26,82 | 21,45 | 34,11 | 21,9 | 31,83 | 8,10 |
| 3,5 | 27,48 | 31,29 | 25,03 | 39,80 | 25,55 | 36,93 | 9,45 |
Đơn vị tính: kg/m2
| Bề dầy (mm) | Thép | Đồng | Kẽm | Chì | Thiếc | Bạc | Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4,0 | 31,40 | 35,76 | 28,60 | 45,48 | 29,20 | 42,44 | 10,80 |
| 4,5 | 35,33 | 40,23 | 32,18 | 51,17 | 32,85 | 47,74 | 11,85 |
| 5,0 | 39,25 | 44,70 | 35,75 | 56,85 | 36,5 | 53,05 | 13,50 |
| 5,5 | 43,18 | 49,17 | 39,33 | 62,54 | 40,15 | 58,35 | 14,85 |
| 6,0 | 47,10 | 53,64 | 42,90 | 68,22 | 43,88 | 63,66 | 16,20 |
| 6,5 | 51,03 | 58,11 | 46,48 | 73,91 | 47,53 | 68,96 | 17,55 |
| 7,0 | 54,95 | 61,58 | 50,05 | 79,59 | 51,10 | 74,27 | 18,90 |
| 7,5 | 58,88 | 67,05 | 53,63 | 85,28 | 54,75 | 79,57 | 20,25 |
| 8,0 | 62,80 | 71,52 | 57,20 | 90,96 | 58,4 | 84,88 | 21,68 |
| 8,5 | 66,73 | 75,99 | 60,78 | 96,65 | 62,05 | 89,88 | 23,03 |
| 9,0 | 70,65 | 80,46 | 64,35 | 102,33 | 65,77 | 95,49 | 24,30 |
| 9,5 | 74,59 | 84,93 | 67,93 | 108,02 | 69,42 | 100,79 | 25,65 |
| 10,0 | 78,50 | 89,40 | 71,5 | 113,7 | 73,0 | 106,10 | 27,0 |
| 11,0 | 86,40 | 98,30 | 78,7 | 125,10 | 80,3 | 116,71 | 29,70 |
| 12,0 | 94,20 | 107,3 | 85,8 | 136,4 | 87,6 | 127,32 | 32,40 |
| 13,0 | 102,10 | 116,20 | 93,00 | 147,80 | 94,90 | 137,93 | 35,10 |
| 14,0 | 109,9 | 125,20 | 100,1 | 159,2 | 102,2 | 148,54 | 37,80 |
| 15,0 | 117,8 | 134,1 | 107,3 | 170,6 | 109,5 | 159,15 | 40,50 |
| 16,0 | 125,6 | 143,0 | 114,4 | 181,9 | 116,8 | 169,76 | 43,20 |
| 17,0 | 133,5 | 152,0 | 121,6 | 193,3 | 124,1 | 180,37 | 45,90 |
| 18,0 | 141,3 | 160,9 | 128,7 | 216,7 | 131,4 | 190,98 | 48,60 |
Đơn vị tính: kg/m
| Chiều dày (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 | 60 | |
| 1 | 0,079 | 0,118 | 0,157 | 0,196 | 0,236 | 0,275 | 0,314 | 0,353 | 0,393 | 0,471 |
| 2 | 0,157 | 0,236 | 0,314 | 0,393 | 0,471 | 0,550 | 0,628 | 0,707 | 0,785 | 0,942 |
| 3 | 0,236 | 0,353 | 0,471 | 0,589 | 0,707 | 0,824 | 0,942 | 1,060 | 1,178 | 1,413 |
| 4 | 0,314 | 0,471 | 0,628 | 0,785 | 0,942 | 1,099 | 1,256 | 1,413 | 1,570 | 1,884 |
| 5 | 0,393 | 0,589 | 0,785 | 0,981 | 1,178 | 1,374 | 1,570 | 1,766 | 1,963 | 2,355 |
| 6 | 0,471 | 0,707 | 0,942 | 1,178 | 1,413 | 1,649 | 1,884 | 2,120 | 2,355 | 2,826 |
| 7 | 0,550 | 0,824 | 1,099 | 1,374 | 1,649 | 1,923 | 2,198 | 2,473 | 2,748 | 3,297 |
| 8 | 0,628 | 0,942 | 1,256 | 1,570 | 1,884 | 2,198 | 2,512 | 2,826 | 3,140 | 3,768 |
| 9 | 0,707 | 1,060 | 1,413 | 1,766 | 2,120 | 2,473 | 2,826 | 3,179 | 3,533 | 4,239 |
| 10 | 0,785 | 1,178 | 1,570 | 1,963 | 2,355 | 2,748 | 3,140 | 3,533 | 3,925 | 4,710 |
| 11 | 0,864 | 1,295 | 1,727 | 2,159 | 2,591 | 3,022 | 3,454 | 3,886 | 4,318 | 5,181 |
| 12 | 0,942 | 1,413 | 1,884 | 2,355 | 2,826 | 3,297 | 3,768 | 4,239 | 4,710 | 5,652 |
| 13 | 1,021 | 1,531 | 2,041 | 2,551 | 3,062 | 3,572 | 4,082 | 4,592 | 5,103 | 6,123 |
| 14 | 1,099 | 1,649 | 2,198 | 2,748 | 3,297 | 3,847 | 4,396 | 4,946 | 5,495 | 6,594 |
| 15 | 1,178 | 1,766 | 2,355 | 2,944 | 3,533 | 4,121 | 4,710 | 5,299 | 5,888 | 7,065 |
| 16 | 1,256 | 1,884 | 2,512 | 3,140 | 3,768 | 4,396 | 5,024 | 5,652 | 6,208 | 7,536 |
| 17 | 1,335 | 2,002 | 2,669 | 3,336 | 4,004 | 4,671 | 5,338 | 6,005 | 6,673 | 8,007 |
| 18 | 1,413 | 2,120 | 2,826 | 3,533 | 4,239 | 4,946 | 5,652 | 6,359 | 7,065 | 8,478 |
| 19 | 1,492 | 2,237 | 2,983 | 3,729 | 4,475 | 5,220 | 5,966 | 6,712 | 7,458 | 8,949 |
| 20 | 1,570 | 2,355 | 3,140 | 3,925 | 4,710 | 5,495 | 6,280 | 7,065 | 7,850 | 9,420 |
| 21 | 1,649 | 2,473 | 3,297 | 4,121 | 4,946 | 5,770 | 6,594 | 7,418 | 8,243 | 9,891 |
| 22 | 1,727 | 2,591 | 3,454 | 4,318 | 5,181 | 6,045 | 6,908 | 7,772 | 8,635 | 10,362 |
| 23 | 1,806 | 2,708 | 3,611 | 4,514 | 5,417 | 6,319 | 7,222 | 8,125 | 9,028 | 10,833 |
| 24 | 1,884 | 2,826 | 3,768 | 4,710 | 5,652 | 6,594 | 7,536 | 8,478 | 9,420 | 11,304 |
| 25 | 1,963 | 2,944 | 3,925 | 4,906 | 5,888 | 6,869 | 7,850 | 8,831 | 9,813 | 11,775 |
| 26 | 2,041 | 3,062 | 4,082 | 5,103 | 6,123 | 7,144 | 8,164 | 9,185 | 10,205 | 12,246 |
| 27 | 2,120 | 3,179 | 4,239 | 5,299 | 6,359 | 7,418 | 8,478 | 9,538 | 10,598 | 12,717 |
| 28 | 2,198 | 3,297 | 4,396 | 5,495 | 6,594 | 7,693 | 8,792 | 9,891 | 10,990 | 13,188 |
| 29 | 2,277 | 3,415 | 4,553 | 5,691 | 6,830 | 7,968 | 9,106 | 10,244 | 11,383 | 13,659 |
| 30 | 2,355 | 3,533 | 4,710 | 5,888 | 7,065 | 8,243 | 9,420 | 10,598 | 11,775 | 14,130 |
Đơn vị tính: kg/m
| Chiều dày (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 70 | 80 | 90 | 100 | 110 | 120 | 135 | 150 | 160 | |
| 1 | 0,550 | 0,628 | 0,707 | 0,785 | 0,864 | 0,942 | 1,060 | 1,178 | 1,256 |
| 2 | 1,099 | 1,256 | 1,413 | 1,570 | 1,727 | 1,884 | 2,120 | 2,355 | 2,512 |
| 3 | 1,649 | 1,884 | 2,120 | 2,355 | 2,591 | 2,826 | 3,179 | 3,533 | 3,768 |
| 4 | 2,198 | 2,512 | 2,826 | 3,140 | 3,454 | 3,768 | 4,239 | 4,710 | 5,024 |
| 5 | 2,748 | 3,140 | 3,533 | 3,925 | 4,318 | 4,710 | 5,299 | 5,888 | 6,280 |
| 6 | 3,297 | 3,768 | 4,239 | 4,710 | 5,181 | 5,652 | 6,359 | 7,065 | 7,536 |
| 7 | 3,847 | 4,396 | 4,946 | 5,495 | 6,045 | 6,594 | 7,418 | 8,423 | 8,792 |
| 8 | 4,396 | 5,024 | 5,652 | 6,280 | 6,908 | 7,536 | 8,478 | 9,420 | 10,048 |
| 9 | 4,946 | 5,652 | 6,359 | 7,065 | 7,772 | 8,478 | 9,538 | 10,598 | 11,304 |
| 10 | 5,495 | 6,280 | 7,065 | 7,850 | 8,635 | 9,420 | 10,598 | 11,775 | 12,560 |
| 11 | 6,045 | 6,908 | 7,772 | 8,635 | 9,499 | 10,362 | 11,657 | 12,953 | 13,816 |
| 12 | 6,594 | 7,536 | 8,478 | 9,420 | 10,362 | 11,304 | 12,717 | 14,130 | 15,072 |
| 13 | 7,144 | 8,164 | 9,185 | 10,205 | 11,226 | 12,246 | 13,777 | 15,308 | 16,328 |
| 14 | 7,693 | 8,792 | 9,891 | 10,990 | 12,089 | 13,188 | 14,837 | 16,485 | 17,584 |
| 15 | 8,243 | 9,420 | 10,598 | 11,775 | 12,953 | 14,130 | 15,896 | 17,663 | 18,840 |
| 16 | 8,792 | 10,048 | 11,304 | 12,560 | 13,816 | 15,072 | 16,956 | 18,840 | 20,096 |
| 17 | 9,342 | 10,676 | 12,011 | 13,345 | 14,680 | 16,014 | 18,016 | 20,018 | 21,352 |
| 18 | 9,891 | 11,304 | 12,717 | 14,130 | 15,543 | 16,956 | 19,076 | 21,195 | 22,608 |
| 19 | 10,441 | 11,932 | 13,424 | 14,915 | 16,407 | 17,898 | 20,135 | 22,373 | 23,864 |
| 20 | 10,990 | 12,560 | 14,130 | 15,700 | 17,270 | 18,840 | 21,195 | 23,550 | 25,120 |
| 21 | 11,540 | 13,188 | 14,837 | 16,485 | 18,134 | 19,782 | 22,255 | 24,728 | 26,376 |
| 22 | 12,089 | 13,816 | 15,543 | 17,270 | 18,997 | 20,724 | 23,315 | 25,905 | 27,632 |
| 23 | 12,639 | 14,444 | 16,250 | 18,055 | 19,861 | 21,666 | 24,374 | 27,083 | 28,888 |
| 24 | 13,188 | 15,072 | 16,956 | 18,840 | 20,724 | 22,608 | 25,434 | 28,260 | 30,144 |
| 25 | 13,738 | 15,700 | 17,663 | 19,625 | 21,588 | 23,550 | 26,494 | 29,438 | 31,400 |
| 26 | 14,287 | 16,328 | 18,369 | 20,410 | 22,451 | 24,492 | 27,554 | 30,615 | 32,656 |
| 27 | 14,837 | 16,956 | 19,076 | 21,195 | 23,315 | 25,434 | 28,613 | 31,793 | 33,912 |
| 28 | 15,386 | 17,584 | 19,782 | 21,980 | 24,178 | 26,376 | 29,673 | 32,970 | 35,168 |
| 29 | 15,936 | 18,212 | 20,489 | 22,765 | 25,042 | 27,318 | 30,733 | 34,148 | 36,424 |
| 30 | 16,485 | 18,840 | 21,195 | 23,550 | 25,905 | 28,260 | 31,793 | 35,325 | 37,680 |
Đơn vị tính: kg/m
| Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 30x30 | 3 | 1,33 | 75x75 | 6 | 6,89 |
| 4 | 1,74 | 7 | 7,96 | ||
| 5 | 2,14 | 8 | 9,02 | ||
| 6 | 2,52 | 9 | 10,01 | ||
| 35x35 | 4 | 2,06 | 80x80 | 5,5 | 6,78 |
| 5 | 2,53 | 6 | 7,36 | ||
| 6 | 3,00 | 7 | 8,51 | ||
| 7 | 3,44 | 8 | 9,65 | ||
| 40x40 | 4 | 2,37 | 90x90 | 6 | 8,33 |
| 5 | 2,92 | 7 | 9,64 | ||
| 45x45 | 4 | 2,73 | 8 | 10,90 | |
| 5 | 3,37 | 9 | 12,20 | ||
| 50x50 | 4 | 3,05 | 100x100 | 6,5 | 10,1 |
| 5 | 3,77 | 7 | 10,8 | ||
| 6 | 3,46 | 8 | 12,2 | ||
| 7 | 4,00 | 10 | 15,1 | ||
| 56x56 | 4 | 3,44 | 12 | 17,9 | |
| 5 | 4,25 | 14 | 20,6 | ||
| 63x63 | 4 | 3,90 | 16 | 23,3 | |
| 5 | 4,81 | 110x110 | 7 | 11,9 | |
| 6 | 5,772 | 8 | 13,5 | ||
| 5 | 5,80 | 125x125 | 8 | 15,5 | |
| 70x70 | 4,5 | 4,87 | 9 | 17,3 | |
| 5 | 5,38 | 10 | 19,1 | ||
| 6 | 6,39 | 12 | 22,7 | ||
| 7 | 7,39 | 14 | 26,2 | ||
| 8 | 8,37 | 16 | 29,6 | ||
| 140x140 | 9 | 19,4 | |||
| 10 | 21,5 | ||||
| 12 | 25,5 |
Đơn vị tính: kg/m
| Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 160x160 | 10 | 24,7 | 200x200 | 20 | 60,1 |
| 11 | 27,0 | 25 | 74,0 | ||
| 12 | 29,4 | 30 | 87,6 | ||
| 14 | 34,0 | 220x220 | 14 | 47,4 | |
| 16 | 38,5 | 16 | 53,8 | ||
| 18 | 43,0 | 250x250 | 16 | 61,5 | |
| 20 | 47,4 | 18 | 68,9 | ||
| 180x180 | 11 | 30,5 | 20 | 76,1 | |
| 12 | 33,1 | 22 | 83,3 | ||
| 200x200 | 12 | 37,0 | 25 | 94,0 | |
| 13 | 39,9 | 28 | 104,5 | ||
| 14 | 42,8 | 30 | 110,4 | ||
| 16 | 48,7 |
Đơn vị tính: kg/m
| Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 56x36 | 4 | 2,81 | 110x70 | 6,5 | 8,98 |
| 5 | 3,46 | 7 | 9,64 | ||
| 8 | 10,9 | ||||
| 63x40 | 4 | 3,17 | 125x80 | 7 | 11,0 |
| 5 | 3,91 | 8 | 12,5 | ||
| 6 | 4,63 | 10 | 15,5 | ||
| 8 | 6,03 | 12 | 18,3 | ||
| 70x45 | 4,5 | 3,98 | 140x90 | 8 | 14,1 |
| 5 | 4,39 | 10 | 17,5 | ||
| 75x50 | 5 | 4,79 | 160x100 | 9 | 18,0 |
| 6 | 5,69 | 10 | 19,8 | ||
| 8 | 7,43 | 12 | 23,6 | ||
| 14 | 27,3 | ||||
| 80x50 | 5 | 4,99 | 180x110 | 10 | 22,2 |
| 6 | 5,92 | 12 | 26,4 | ||
| 90x56 | 5,5 | 6,17 | 200x125 | 11 | 27,4 |
| 6 | 6,70 | 12 | 29,7 | ||
| 8 | 8,77 | 14 | 34,4 | ||
| 16 | 39,1 | ||||
| 100x63 | 6 | 7,53 | |||
| 7 | 9,70 | ||||
| 8 | 9,87 | ||||
| 10 | 12,10 |
Đơn vị tính: kg/m
| Tên thép (mm) | Chiều cao (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tên thép (mm) | Chiều cao (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 100 | 9,46 | 36 | 360 | 48,60 |
| 12 | 120 | 11,50 | 40 | 400 | 56,10 |
| 14 | 140 | 13,70 | 45 | 450 | 65,20 |
| 16 | 160 | 15,90 | 50 | 500 | 76,80 |
| 18 | 180 | 18,40 | 55 | 550 | 89,80 |
| 18a | 180 | 19,90 | 60 | 600 | 104,00 |
| 20 | 200 | 21,00 | 65 | 650 | 120,00 |
| 20a | 200 | 22,70 | 70 | 700 | 138,00 |
| 22 | 220 | 24,00 | 70a | 700 | 158,00 |
| 22a | 220 | 25,80 | 70b | 700 | 184,00 |
| 24 | 240 | 27,30 | 75 | 750 | |
| 24a | 240 | 29,40 | 75a | 750 | |
| 27 | 270 | 31,50 | 80 | 800 | |
| 27a | 270 | 33,90 | 80a | 800 | |
| 30 | 300 | 36,50 | 85 | 850 | |
| 30a | 300 | 39,20 | 85a | 850 | |
| 33 | 330 | 42,20 |
Đơn vị tính: kg/m
| Tên thép (mm) | Chiều cao (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 5 | 50 | 4,84 |
| 6,5 | 65 | 5,90 |
| 8 | 80 | 7,05 |
| 10 | 100 | 8,59 |
| 12 | 120 | 10,40 |
| 14 | 140 | 12,30 |
| 14a | 140 | 13,30 |
| 16 | 160 | 14,20 |
| 16a | 160 | 15,30 |
| 18 | 180 | 16,30 |
| 18a | 180 | 17,40 |
| 20 | 200 | 18,40 |
| 20 | 200 | 19,80 |
| 22 | 220 | 21,00 |
| 22a | 220 | 22,60 |
| 24 | 240 | 24,00 |
| 24a | 240 | 25,80 |
| 27 | 270 | 27,70 |
| 30 | 300 | 31,80 |
| 33 | 330 | 36,50 |
| 36 | 360 | 41,90 |
| 40 | 400 | 48,30 |
| 40a | 400 | 58,91 |
| 40b | 400 | 65,19 |
| 40c | 400 | 71,47 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 0,5 | 0,043 | 10 | 0,5 | 0,117 | 12 | 2,5 | 0,586 |
| 0,6 | 0,050 | 0,6 | 0,139 | 2,8 | 0,635 | |||
| 0,8 | 0,063 | 0,8 | 0,182 | 3,0 | 0,666 | |||
| 1,0 | 0,074 | 1,0 | 0,222 | 13 | 0,5 | 0,154 | ||
| 5 | 0,5 | 0,055 | 1,2 | 0,261 | 0,6 | 0,184 | ||
| 0,6 | 0,065 | 1,5 | 0,314 | 0,8 | 0,241 | |||
| 0,8 | 0,083 | 1,8 | 0,363 | 1,0 | 0,296 | |||
| 1,0 | 0,099 | 2,0 | 0,395 | 1,2 | 0,349 | |||
| 6 | 0,5 | 0,068 | 2,2 | 0,423 | 1,5 | 0,425 | ||
| 0,6 | 0,080 | 2,5 | 0,462 | 1,8 | 0,496 | |||
| 0,8 | 0,103 | 3,0 | 0,518 | 2,0 | 0,543 | |||
| 1,0 | 0,123 | 11 | 0,5 | 0,129 | 2,2 | 0,585 | ||
| 1,5 | 0,166 | 0,6 | 0,154 | 2,5 | 0,647 | |||
| 2,0 | 0,197 | 0,8 | 0,201 | 2,8 | 0,703 | |||
| 7 | 0,5 | 0,080 | 1,0 | 0,247 | 3,0 | 0,740 | ||
| 0,6 | 0,095 | 1,2 | 0,290 | 14 | 0,5 | 0,166 | ||
| 0,8 | 0,122 | 1,5 | 0,351 | 0,6 | 0,199 | |||
| 1,0 | 0,148 | 1,8 | 0,407 | 0,8 | 0,260 | |||
| 1,2 | 0,172 | 2,0 | 0,444 | 1,0 | 0,321 | |||
| 1,5 | 0,203 | 2,2 | 0,477 | 1,2 | 0,379 | |||
| 8 | 0,5 | 0,092 | 2,5 | 0,524 | 1,5 | 0,462 | ||
| 0,6 | 0,110 | 12 | 0,5 | 0,142 | 1,8 | 0,541 | ||
| 0,8 | 0,142 | 0,6 | 0,169 | 2,0 | 0,592 | |||
| 1,0 | 0,173 | 0,8 | 0,221 | 2,2 | 0,640 | |||
| 1,2 | 0,202 | 1,0 | 0,271 | 2,5 | 0,709 | |||
| 1,5 | 0,240 | 1,2 | 0,320 | 2,8 | 0,772 | |||
| 1,8 | 0,275 | 1,5 | 0,388 | 3,0 | 0,814 | |||
| 2,0 | 0,296 | 1,8 | 0,452 | 3,5 | 0,906 | |||
| 2,2 | 0,315 | 2,0 | 0,493 | 15 | 0,5 | 0,179 | ||
| 2,5 | 0,339 | 2,2 | 0,532 | 0,6 | 0,214 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 0,8 | 0,280 | 18 | 1,5 | 0,610 | 21 | 1,75 | 0,831 |
| 1,0 | 0,345 | 1,8 | 0,717 | 2,0 | 0,937 | |||
| 1,2 | 0,409 | 2,0 | 0,789 | 2,4 | 1,101 | |||
| 1,5 | 0,499 | 2,2 | 0,856 | 2,5 | 1,141 | |||
| 1,8 | 0,586 | 2,5 | 0,956 | 22 | 0,5 | 0,265 | ||
| 2,0 | 0,641 | 2,8 | 1,05 | 0,6 | 0,318 | |||
| 2,2 | 0,694 | 3,0 | 1,11 | 0,8 | 0,419 | |||
| 2,5 | 0,771 | 3,5 | 1,25 | 1,0 | 0,518 | |||
| 2,8 | 0,841 | 4,0 | 1,38 | 1,2 | 0,616 | |||
| 3,0 | 0,888 | 20 | 0,5 | 0,240 | 1,5 | 0,758 | ||
| 4,5 | 1,17 | 0,6 | 0,288 | 1,8 | 0,895 | |||
| 16 | 0,5 | 0,191 | 0,8 | 0,379 | 2,0 | 0,986 | ||
| 0,6 | 0,228 | 1,0 | 0,469 | 2,2 | 1,07 | |||
| 0,8 | 0,300 | 1,2 | 0,556 | 2,5 | 1,20 | |||
| 1,0 | 0,370 | 1,5 | 0,684 | 2,8 | 1,33 | |||
| 1,2 | 0,438 | 1,8 | 0,806 | 3,0 | 1,41 | |||
| 1,5 | 0,536 | 2,0 | 0,888 | 3,5 | 1,60 | |||
| 1,8 | 0,629 | 2,2 | 0,965 | 4,0 | 1,77 | |||
| 2,0 | 0,691 | 2,5 | 1,08 | 4,5 | 1,94 | |||
| 2,2 | 0,747 | 2,8 | 1,19 | 5,0 | 2,10 | |||
| 2,5 | 0,832 | 3,0 | 1,26 | 24 | 0,5 | 0,29 | ||
| 2,8 | 0,911 | 3,5 | 1,42 | 0,6 | 0,347 | |||
| 3,0 | 0,962 | 4,0 | 1,58 | 0,8 | 0,458 | |||
| 3,5 | 1,08 | 4,5 | 1,72 | 1,0 | 0,567 | |||
| 4,0 | 1,18 | 5,0 | 1,85 | 1,2 | 0,674 | |||
| 18 | 0,5 | 0,216 | 21 | 1,0 | 0,493 | 1,6 | 0,884 | |
| 0,6 | 0,258 | 1,2 | 0,586 | 1,8 | 0,984 | |||
| 0,8 | 0,340 | 1,25 | 0,609 | 2,0 | 1,09 | |||
| 1,0 | 0,419 | 1,40 | 0,677 | 2,2 | 1,18 | |||
| 1,2 | 0,497 | 1,5 | 0,721 | 2,5 | 1,33 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | 2,8 | 1,46 | 26 | 5,0 | 2,59 | 28 | 1,5 | 0,981 |
| 3,0 | 1,55 | 27 | 0,5 | 0,327 | 1,8 | 1,16 | ||
| 3,5 | 1,77 | 0,6 | 0,391 | 2,0 | 1,28 | |||
| 4,0 | 1,97 | 0,75 | 0,486 | 2,2 | 1,40 | |||
| 4,5 | 2,16 | 1,0 | 0,641 | 2,5 | 1,57 | |||
| 5,0 | 2,34 | 1,2 | 0,764 | 2,8 | 1,74 | |||
| 25 | 0,5 | 0,302 | 1,25 | 0,794 | 3,0 | 1,85 | ||
| 0,6 | 0,363 | 1,4 | 0,884 | 3,5 | 2,11 | |||
| 0,8 | 0,478 | 1,5 | 0,943 | 4,0 | 2,37 | |||
| 1,0 | 0,592 | 1,75 | 1,09 | 4,5 | 2,61 | |||
| 1,2 | 0,703 | 1,8 | 1,119 | 5,0 | 2,84 | |||
| 1,5 | 0,869 | 2,0 | 1,233 | 5,5 | 3,05 | |||
| 1,8 | 1,03 | 2,2 | 1,346 | 6,0 | 3,26 | |||
| 2,0 | 1,13 | 2,4 | 1,456 | 30 | 0,5 | 0,364 | ||
| 2,2 | 1,24 | 2,5 | 1,511 | 0,6 | 0,436 | |||
| 2,5 | 1,39 | 2,8 | 1,671 | 0,8 | 0,576 | |||
| 2,8 | 1,53 | 3,0 | 1,776 | 1,0 | 0,715 | |||
| 3,0 | 1,63 | 3,5 | 2,028 | 1,2 | 0,852 | |||
| 3,5 | 1,86 | 4,0 | 2,269 | 1,5 | 1,05 | |||
| 4,0 | 2,07 | 4,5 | 2,497 | 1,8 | 1,25 | |||
| 4,5 | 2,28 | 5,0 | 2,713 | 2,0 | 1,38 | |||
| 5,0 | 2,47 | 5,5 | 2,916 | 2,2 | 1,51 | |||
| 5,5 | 2,64 | 6,0 | 3,107 | 2,5 | 1,70 | |||
| 6,0 | 2,81 | 7,7 | 3,664 | 2,8 | 1,88 | |||
| 26 | 2,0 | 1,18 | 8,0 | 3,749 | 3,0 | 2,00 | ||
| 2,5 | 1,45 | 28 | 0,5 | 0,34 | 3,5 | 2,29 | ||
| 3,0 | 1,70 | 0,6 | 0,406 | 4,0 | 2,56 | |||
| 3,5 | 1,94 | 0,8 | 0,536 | 4,5 | 2,83 | |||
| 4,0 | 2,17 | 1,0 | 0,666 | 5,0 | 3,08 | |||
| 4,5 | 2,39 | 1,2 | 0,792 | 5,5 | 3,32 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32 | 0,5 | 0,389 | 40 | 0,5 | 0,487 | 41,5 | 6,0 | 5,253 |
| 0,6 | 0,466 | 0,6 | 0,585 | 7,0 | 5,956 | |||
| 0,8 | 0,615 | 0,8 | 0,774 | 8,0 | 6,609 | |||
| 1,0 | 0,764 | 1,0 | 0,962 | 9,0 | 7,213 | |||
| 1,2 | 0,910 | 1,2 | 1,15 | 10,0 | 7,768 | |||
| 1,5 | 1,13 | 1,5 | 1,42 | 42 | 1,0 | 1,01 | ||
| 1,8 | 1,34 | 1,8 | 1,69 | 1,2 | 1,21 | |||
| 36 | 4,0 | 3,16 | 2,0 | 1,87 | 1,5 | 1,50 | ||
| 4,5 | 3,50 | 2,2 | 2,05 | 1,8 | 1,78 | |||
| 5,0 | 3,82 | 2,5 | 2,31 | 2,0 | 1,97 | |||
| 5,5 | 4,14 | 2,8 | 2,56 | 2,2 | 2,16 | |||
| 6,0 | 4,44 | 3,0 | 2,74 | 2,5 | 2,44 | |||
| 38 | 0,5 | 0,464 | 3,5 | 3,15 | 2,8 | 2,70 | ||
| 0,6 | 0,555 | 4,0 | 3,55 | 3,0 | 2,89 | |||
| 0,8 | 0,734 | 4,5 | 3,94 | 3,5 | 3,32 | |||
| 1,0 | 0,912 | 5,0 | 4,32 | 4,0 | 3,75 | |||
| 1,2 | 1,09 | 5,5 | 4,68 | 4,5 | 4,16 | |||
| 1,5 | 1,35 | 6,0 | 5,03 | 5,0 | 4,56 | |||
| 1,8 | 1,61 | 41,5 | 1,5 | 1,48 | 5,5 | 4,95 | ||
| 2,0 | 1,78 | 1,8 | 1,762 | 6,0 | 5,33 | |||
| 2,2 | 1,94 | 2,0 | 1,948 | 7,0 | 6,04 | |||
| 2,5 | 2,19 | 2,2 | 2,132 | 8,0 | 6,71 | |||
| 2,8 | 2,43 | 2,5 | 2,405 | 9,0 | 7,32 | |||
| 3,0 | 2,59 | 2,8 | 2,672 | 10,0 | 7,88 | |||
| 3,5 | 2,98 | 3,0 | 2,848 | 44,5 | 1,5 | 1,591 | ||
| 4,0 | 3,35 | 3,5 | 3,280 | 1,8 | 1,895 | |||
| 4,5 | 3,72 | 4,0 | 3,699 | 2,0 | 2,096 | |||
| 5,0 | 4,07 | 4,5 | 4,106 | 4,0 | 3,995 | |||
| 5,5 | 4,41 | 5,0 | 4,501 | 4,5 | 4,439 | |||
| 6,0 | 4,74 | 5,5 | 4,883 | 5,0 | 4,871 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44,5 | 5,5 | 5,290 | 48 | 2,2 | 2,48 | 50 | 10,0 | 9,86 |
| 6,0 | 5,697 | 2,5 | 2,81 | 51 | 1,0 | 1,23 | ||
| 7,0 | 6,474 | 2,8 | 3,11 | 1,2 | 1,47 | |||
| 8,0 | 7,201 | 3,0 | 3,33 | 1,5 | 1,83 | |||
| 9,0 | 7,879 | 3,5 | 3,84 | 1,8 | 2,18 | |||
| 10,0 | 8,508 | 4,0 | 4,34 | 2,0 | 2,42 | |||
| 45 | 1,0 | 1,09 | 4,5 | 4,83 | 2,2 | 2,64 | ||
| 1,2 | 1,30 | 5,0 | 5,30 | 2,5 | 2,99 | |||
| 1,5 | 1,61 | 5,5 | 5,76 | 2,8 | 3,32 | |||
| 1,8 | 1,91 | 6,0 | 6,21 | 3,0 | 3,55 | |||
| 2,0 | 2,12 | 7,0 | 7,08 | 3,5 | 4,10 | |||
| 2,2 | 2,32 | 8,0 | 7,89 | 4,0 | 4,64 | |||
| 2,5 | 2,62 | 50 | 1,0 | 1,21 | 4,5 | 5,16 | ||
| 2,8 | 2,91 | 1,2 | 1,44 | 5,0 | 5,67 | |||
| 3,0 | 3,11 | 1,5 | 1,79 | 5,5 | 6,17 | |||
| 3,5 | 3,58 | 1,8 | 2,14 | 6,0 | 6,66 | |||
| 4,0 | 4,04 | 2,0 | 2,37 | 7,0 | 7,60 | |||
| 4,5 | 4,49 | 2,2 | 2,59 | 8,0 | 8,48 | |||
| 5,0 | 4,93 | 2,5 | 2,93 | 9,0 | 9,32 | |||
| 5,5 | 5,36 | 2,8 | 3,25 | 10,0 | 10,10 | |||
| 6,0 | 5,77 | 3,0 | 3,48 | 54 | 1,0 | 1,31 | ||
| 7,0 | 6,56 | 3,5 | 4,01 | 1,2 | 1,56 | |||
| 8,0 | 7,30 | 4,0 | 4,54 | 1,5 | 1,94 | |||
| 9,0 | 7,99 | 4,5 | 5,05 | 1,8 | 2,31 | |||
| 10,0 | 8,63 | 5,0 | 5,55 | 2,0 | 2,56 | |||
| 48 | 1,0 | 1,16 | 5,5 | 6,04 | 2,2 | 2,81 | ||
| 1,2 | 1,38 | 6,0 | 6,51 | 2,5 | 3,18 | |||
| 1,5 | 1,72 | 7,0 | 7,42 | 2,8 | 3,53 | |||
| 1,8 | 2,05 | 8,0 | 8,29 | 3,0 | 3,77 | |||
| 2,0 | 2,27 | 9,0 | 9,10 | 3,5 | 4,36 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 54 | 4,0 | 4,93 | 60 | 1,0 | 1,46 | 63 | 3,5 | 5,13 |
| 4,5 | 5,49 | 1,2 | 1,74 | 4,0 | 5,81 | |||
| 5,0 | 6,04 | 1,5 | 2,16 | 4,5 | 6,49 | |||
| 5,5 | 6,58 | 1,8 | 2,58 | 5,0 | 7,14 | |||
| 6,0 | 7,10 | 2,0 | 2,86 | 5,5 | 7,77 | |||
| 7,0 | 8,11 | 2,2 | 3,13 | 6,0 | 8,41 | |||
| 8,0 | 9,08 | 2,5 | 3,55 | 7,0 | 9,67 | |||
| 9,0 | 9,99 | 2,8 | 3,94 | 8,0 | 10,8 | |||
| 10,0 | 10,9 | 3,0 | 4,22 | 9,0 | 12,0 | |||
| 57 | 1,0 | 1,38 | 3,5 | 4,88 | 10,0 | 13,10 | ||
| 1,2 | 1,65 | 4,0 | 5,52 | 63,5 | 1,8 | 2,739 | ||
| 1,5 | 2,05 | 4,5 | 6,16 | 2,0 | 3,033 | |||
| 1,8 | 2,45 | 5,0 | 6,78 | 2,2 | 3,326 | |||
| 2,0 | 2,71 | 5,5 | 7,39 | 2,5 | 3,761 | |||
| 2,2 | 2,97 | 6,0 | 7,99 | 2,8 | 4,191 | |||
| 2,5 | 3,36 | 7,0 | 9,15 | 3,0 | 4,476 | |||
| 2,76 | 3,68 | 8,0 | 10,30 | 3,5 | 5,179 | |||
| 2,8 | 3,74 | 9,0 | 11,3 | 4,0 | 5,869 | |||
| 3,0 | 4,00 | 10,0 | 12,3 | 4,5 | 6,548 | |||
| 3,5 | 4,62 | 12,0 | 14,2 | 5,0 | 7,213 | |||
| 4,0 | 5,23 | 14,0 | 15,9 | 5,5 | 7,867 | |||
| 4,5 | 5,83 | 63 | 1,0 | 1,53 | 6,0 | 8,508 | ||
| 5,0 | 6,41 | 1,2 | 1,83 | 7,0 | 9,754 | |||
| 5,5 | 6,99 | 1,5 | 2,27 | 8,0 | 10,95 | |||
| 6,0 | 7,55 | 1,8 | 2,71 | 9,0 | 12,096 | |||
| 7,0 | 8,63 | 2,0 | 3,01 | 10,0 | 13,194 | |||
| 8,0 | 9,68 | 2,2 | 3,30 | 11,0 | 14,242 | |||
| 9,0 | 10,70 | 2,5 | 3,72 | 12,0 | 15,24 | |||
| 10,0 | 11,6 | 2,8 | 4,15 | 13,0 | 16,19 | |||
| 12,0 | 13,3 | 3,0 | 4,44 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 65 | 1,0 | 1,58 | 68 | 4,5 | 7,05 | 75 | 1,0 | 1,82 |
| 1,2 | 1,89 | 5,0 | 7,77 | 1,2 | 2,18 | |||
| 1,5 | 2,35 | 5,5 | 8,48 | 1,5 | 2,71 | |||
| 1,8 | 2,80 | 6,0 | 9,17 | 1,8 | 3,24 | |||
| 2,0 | 3,11 | 7,0 | 10,5 | 2,0 | 3,6 | |||
| 2,2 | 3,40 | 8,0 | 11,8 | 2,2 | 3,95 | |||
| 2,5 | 3,85 | 9,0 | 13,1 | 2,5 | 4,46 | |||
| 2,8 | 4,29 | 10,0 | 14,3 | 2,8 | 4,97 | |||
| 3,0 | 4,59 | 70 | 1,0 | 1,7 | 3,0 | 5,32 | ||
| 3,5 | 5,31 | 1,2 | 2,03 | 3,5 | 6,17 | |||
| 4,0 | 6,02 | 1,5 | 2,53 | 4,0 | 7,0 | |||
| 4,5 | 6,71 | 1,8 | 3,02 | 4,5 | 7,82 | |||
| 5,0 | 7,40 | 2,0 | 3,35 | 5,0 | 8,62 | |||
| 5,5 | 8,07 | 2,2 | 3,68 | 5,5 | 9,41 | |||
| 6,0 | 8,73 | 2,5 | 4,16 | 6,0 | 10,2 | |||
| 7,0 | 10,0 | 2,8 | 4,63 | 7,0 | 11,7 | |||
| 8,0 | 11,30 | 3,0 | 4,96 | 8,0 | 13,2 | |||
| 9,0 | 12,4 | 3,5 | 5,74 | 9,0 | 14,6 | |||
| 10,0 | 13,6 | 4,0 | 6,51 | 10,0 | 16,0 | |||
| 68 | 1,0 | 1,65 | 4,5 | 7,27 | 76 | 3,0 | 5,4 | |
| 1,2 | 1,98 | 5,0 | 8,01 | 3,5 | 6,26 | |||
| 1,5 | 2,46 | 5,5 | 8,75 | 4,0 | 7,10 | |||
| 1,8 | 2,93 | 6,0 | 9,47 | 4,5 | 7,93 | |||
| 2,0 | 3,26 | 7,0 | 10,9 | 5,0 | 8,75 | |||
| 2,2 | 3,57 | 8,0 | 12,2 | 6,0 | 10,4 | |||
| 2,5 | 4,04 | 10,0 | 14,8 | 7,0 | 11,9 | |||
| 2,8 | 4,49 | 11,0 | 16,0 | 8,0 | 13,4 | |||
| 3,0 | 4,81 | 12,0 | 17,2 | 9,0 | 14,9 | |||
| 3,5 | 5,57 | 14,0 | 19,3 | 10,0 | 16,3 | |||
| 4,0 | 6,31 | 16,0 | 21,3 | 12,0 | 18,9 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 76 | 14,0 | 21,4 | 83 | 12,0 | 21,0 | 89 | 5,5 | 11,326 |
| 16,0 | 23,67 | 14,0 | 23,8 | 6,0 | 12,281 | |||
| 80 | 1,5 | 2,9 | 18,0 | 28,9 | 7,0 | 14,156 | ||
| 1,8 | 3,47 | 85 | 1,5 | 3,08 | 8,0 | 15,981 | ||
| 2,0 | 3,84 | 1,8 | 3,69 | 9,0 | 17,756 | |||
| 2,2 | 4,22 | 2,0 | 4,09 | 10,00 | 19,483 | |||
| 2,5 | 4,78 | 2,2 | 4,48 | 11,0 | 21,16 | |||
| 2,8 | 5,32 | 2,5 | 5,08 | 12,0 | 22,787 | |||
| 3,0 | 5,69 | 2,8 | 5,66 | 13,0 | 24,366 | |||
| 3,5 | 6,60 | 3,0 | 6,06 | 14,0 | 25,895 | |||
| 4,0 | 7,49 | 3,5 | 7,04 | 15,0 | 27,374 | |||
| 4,5 | 8,37 | 4,0 | 7,98 | 90 | 1,5 | 3,27 | ||
| 5,0 | 9,24 | 4,5 | 8,93 | 1,8 | 3,91 | |||
| 5,5 | 10,10 | 5,0 | 9,86 | 2,0 | 4,4 | |||
| 6,0 | 10,9 | 5,5 | 10,8 | 2,2 | 4,76 | |||
| 7,0 | 12,6 | 6,0 | 11,7 | 2,5 | 5,39 | |||
| 8,0 | 14,2 | 7,0 | 13,5 | 2,8 | 6,01 | |||
| 9,0 | 15,7 | 8,0 | 15,1 | 3,0 | 6,43 | |||
| 10,0 | 17,26 | 9,0 | 16,9 | 3,5 | 7,47 | |||
| 83 | 3,5 | 6,86 | 10,0 | 18,5 | 4,0 | 8,47 | ||
| 4,0 | 7,79 | 89 | 2,0 | 4,291 | 4,5 | 9,49 | ||
| 4,5 | 8,71 | 2,2 | 4,709 | 5,0 | 10,5 | |||
| 5,0 | 9,62 | 2,5 | 5,333 | 5,5 | 11,4 | |||
| 5,5 | 10,5 | 2,8 | 5,952 | 6,0 | 12,4 | |||
| 6,0 | 11,4 | 3,0 | 6,363 | 7,0 | 14,3 | |||
| 7,0 | 13,1 | 3,25 | 6,873 | 8,0 | 16,1 | |||
| 8,0 | 14,8 | 3,5 | 7,38 | 9,0 | 18,0 | |||
| 9,0 | 16,4 | 4,0 | 8,385 | 10,0 | 19,7 | |||
| 10,0 | 18,0 | 4,5 | 9,378 | |||||
| 11,0 | 19,5 | 5,0 | 10,358 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 95 | 2,0 | 4,59 | 100 | 7,0 | 16,0 | 110 | 3,0 | 7,92 |
| 2,2 | 5,03 | 8,0 | 18,1 | 3,5 | 9,19 | |||
| 2,5 | 5,70 | 9,0 | 20,2 | 4,0 | 10,5 | |||
| 2,8 | 6,35 | 10,0 | 22,2 | 4,5 | 11,7 | |||
| 3,0 | 6,81 | 102 | 3,5 | 8,5 | 5,0 | 12,9 | ||
| 3,5 | 7,9 | 4,0 | 9,67 | 5,5 | 14,2 | |||
| 4,0 | 8,98 | 4,5 | 10,8 | 6,0 | 15,4 | |||
| 4,5 | 10,0 | 5,0 | 12 | 7,0 | 17,8 | |||
| 5,0 | 11,1 | 6,0 | 14,2 | 8,0 | 20,1 | |||
| 5,5 | 12,1 | 8,0 | 18,6 | 9,0 | 22,5 | |||
| 6,0 | 13,2 | 10,0 | 22,7 | 10,0 | 24,7 | |||
| 7,0 | 15,2 | 12,0 | 26,6 | 120 | 2 | 5,83 | ||
| 8,0 | 17,2 | 16,0 | 33,9 | 2,2 | 6,38 | |||
| 9,0 | 19,1 | 22,0 | 43,4 | 2,5 | 7,24 | |||
| 10,0 | 21 | 108 | 4,0 | 10,3 | 2,8 | 8,07 | ||
| 11,0 | 22,8 | 4,5 | 11,5 | 3,0 | 8,66 | |||
| 12,0 | 24,6 | 5,0 | 12,7 | 3,5 | 10,1 | |||
| 16,0 | 31,2 | 6,0 | 15,1 | 4,0 | 11,4 | |||
| 18,0 | 34,2 | 8,0 | 19,7 | 4,5 | 12,9 | |||
| 100 | 2,0 | 4,83 | 10 | 24,2 | 5,0 | 14,3 | ||
| 2,2 | 5,3 | 11 | 26,3 | 5,5 | 15,5 | |||
| 2,5 | 6,0 | 12 | 28,4 | 6,0 | 16,9 | |||
| 2,8 | 6,7 | 14 | 32,5 | 7,0 | 19,5 | |||
| 3,0 | 7,17 | 16 | 36,2 | 8,0 | 22,1 | |||
| 3,5 | 8,32 | 18 | 40 | 9,0 | 24,7 | |||
| 4,0 | 9,46 | 28 | 55,2 | 10,0 | 27,2 | |||
| 4,5 | 10,6 | 110 | 2,0 | 5,32 | 121 | 11 | 29,8 | |
| 5,0 | 11,7 | 2,2 | 5,84 | 12 | 32,3 | |||
| 5,5 | 12,8 | 2,5 | 6,62 | 14 | 36,9 | |||
| 6,0 | 13,9 | 2,8 | 7,39 | 16 | 41,4 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 20 | 49,8 | 140 | 9 | 29,1 | 152 | 7 | 25 |
| 22 | 53,7 | 10 | 32,1 | 8 | 28,4 | |||
| 25 | 59,2 | 11 | 35 | 9 | 31,7 | |||
| 127 | 4,0 | 12,1 | 14 | 43,5 | 10 | 35 | ||
| 10 | 28,9 | 18 | 54,2 | 11 | 38,3 | |||
| 16 | 43,8 | 20 | 59,2 | 12 | 41,4 | |||
| 20 | 52,8 | 28 | 77,3 | 14 | 47,7 | |||
| 25 | 62,9 | 30 | 81,4 | 16 | 53,7 | |||
| 30 | 71,75 | 146 | 4,25 | 14,9 | 18 | 59,5 | ||
| 133 | 4 | 12,7 | 4,5 | 15,7 | 159 | 4,5 | 17,2 | |
| 4,5 | 14,3 | 5 | 17,38 | 5 | 19 | |||
| 5,0 | 15,8 | 5,5 | 19,1 | 5,5 | 20,8 | |||
| 5,5 | 17,3 | 6 | 20,7 | 6 | 22,6 | |||
| 6 | 18,8 | 7 | 24,0 | 7 | 26,2 | |||
| 7 | 21,8 | 8 | 27,22 | 8 | 29,8 | |||
| 8 | 24,7 | 9 | 30,4 | 9 | 33,3 | |||
| 9 | 27,5 | 10 | 33,5 | 10 | 36,8 | |||
| 10 | 30,3 | 11 | 36,6 | 11 | 40,1 | |||
| 11 | 33,1 | 12 | 39,7 | 12 | 43,5 | |||
| 12 | 35,8 | 14 | 45,6 | 14 | 50,1 | |||
| 14 | 41,0 | 16 | 51,3 | 16 | 56,4 | |||
| 16 | 46,2 | 18 | 56,8 | 18 | 62,6 | |||
| 18 | 51,04 | 20 | 62,2 | 20 | 68,6 | |||
| 20 | 55,7 | 25 | 74,6 | 28 | 90,5 | |||
| 22 | 60,2 | 30 | 85,8 | 30 | 95,4 | |||
| 25 | 66,6 | 152 | 4,25 | 15,5 | 168 | 5 | 20,1 | |
| 140 | 4,5 | 15,0 | 4,5 | 16,4 | 6 | 24 | ||
| 5 | 16,7 | 5 | 18,1 | 7 | 27,8 | |||
| 6 | 19,8 | 5,5 | 19,9 | 8 | 31,6 | |||
| 8 | 26 | 6 | 21,6 | 9 | 35,3 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 168 | 10 | 39 | 191 | 8,0 | 36,1 | 216 | 9 | 45,9 |
| 11 | 42,6 | 9,0 | 40,4 | 10 | 50,8 | |||
| 12 | 46,2 | 10 | 44,6 | 11 | 55,6 | |||
| 14 | 53,2 | 11 | 48,8 | 12 | 60,4 | |||
| 16 | 60 | 12 | 53 | 14 | 69,7 | |||
| 18 | 66,6 | 14 | 61,1 | 16 | 78,9 | |||
| 20 | 73 | 16 | 69,1 | 18 | 87,9 | |||
| 22 | 79,2 | 18 | 76,8 | 20 | 96,7 | |||
| 25 | 88,2 | 20 | 84,3 | 22 | 105,0 | |||
| 28 | 96,7 | 22 | 91,7 | 219 | 6 | 31,5 | ||
| 30 | 102 | 194 | 5,5 | 25,6 | 7 | 36,6 | ||
| 36 | 117 | 6,0 | 27,8 | 8 | 41,6 | |||
| 171 | 4,5 | 18,5 | 7,0 | 32,3 | 9 | 46,6 | ||
| 5,0 | 20,5 | 8,0 | 36,7 | 10 | 51,5 | |||
| 5,5 | 22,4 | 9,0 | 41,1 | 11 | 56,4 | |||
| 6,0 | 24,4 | 10 | 45,4 | 12 | 61,3 | |||
| 7,0 | 28,3 | 11 | 49,6 | 14 | 71 | |||
| 8,0 | 32,2 | 12 | 53,9 | 16 | 80,1 | |||
| 9,0 | 36,0 | 14 | 62,2 | 18 | 89,2 | |||
| 10,0 | 39,7 | 16 | 70,2 | 20 | 98,2 | |||
| 11,0 | 43,4 | 18 | 78,1 | 22 | 107 | |||
| 12,0 | 47,1 | 20 | 85,8 | 25 | 120 | |||
| 14,0 | 54,2 | 22 | 93,3 | 30 | 140 | |||
| 16 | 61,2 | 25 | 104 | 32 | 148 | |||
| 18 | 67,9 | 28 | 115 | 36 | 162 | |||
| 20 | 74,5 | 32 | 128 | 241 | 6,25 | 36,2 | ||
| 191 | 5,25 | 24 | 36 | 140 | 7 | 40,4 | ||
| 5,5 | 25,2 | 216 | 6 | 31,1 | 8 | 46 | ||
| 6,0 | 27,4 | 7 | 36,1 | 9 | 51,5 | |||
| 7,0 | 31,8 | 8 | 41 | 10 | 57 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 241 | 11 | 62,4 | 267 | 24 | 144 | 299 | 10 | 71,3 |
| 12 | 67,8 | 273 | 7 | 45,9 | 12 | 84,9 | ||
| 14 | 78,4 | 8 | 52,3 | 14 | 98,4 | |||
| 16 | 88,8 | 9 | 58,6 | 16 | 112 | |||
| 18 | 99 | 10 | 64,9 | 20 | 138 | |||
| 20 | 109 | 11 | 71,1 | 22 | 150 | |||
| 22 | 119 | 12 | 77,2 | 25 | 169 | |||
| 24 | 128 | 14 | 89,0 | 30 | 199 | |||
| 246 | 7 | 41,3 | 16 | 101 | 32 | 211 | ||
| 8 | 46,8 | 18 | 113 | 318 | 7,5 | 57,4 | ||
| 10 | 58 | 20 | 125 | 8 | 61,2 | |||
| 11 | 63,7 | 25 | 153 | 9 | 68,6 | |||
| 12 | 69 | 28 | 169 | 10 | 76 | |||
| 18 | 101 | 30 | 180 | 11 | 83,3 | |||
| 20 | 111 | 32 | 190 | 12 | 90,6 | |||
| 22 | 122 | 36 | 210 | 14 | 105 | |||
| 25 | 136 | 292 | 7 | 49,2 | 16 | 119 | ||
| 36 | 186 | 8 | 56 | 18 | 133 | |||
| 267 | 6,5 | 41,8 | 9 | 62,8 | 20 | 147 | ||
| 7 | 44,9 | 10 | 69,5 | 22 | 161 | |||
| 8 | 51,1 | 11 | 76,2 | 24 | 174 | |||
| 9 | 57,3 | 12 | 82,9 | 26 | 187 | |||
| 10 | 63,4 | 14 | 96 | 28 | 200 | |||
| 11 | 69,4 | 16 | 109 | 30 | 213 | |||
| 12 | 75,5 | 18 | 122 | 325 | 8 | 62,5 | ||
| 14 | 87,4 | 20 | 134 | 9 | 70,1 | |||
| 16 | 99 | 22 | 146 | 10 | 77,7 | |||
| 18 | 111,0 | 24 | 159 | 12 | 92,6 | |||
| 20 | 122 | 26 | 171 | 14 | 107 | |||
| 22 | 133 | 299 | 8 | 57,4 | 16 | 122 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 325 | 18 | 136 | 368 | 22 | 188 | 419 | 9,5 | 95,9 |
| 20 | 150 | 24 | 204 | 10 | 101 | |||
| 22 | 164 | 26 | 219 | 11 | 111 | |||
| 28 | 205 | 28 | 235 | 12 | 120 | |||
| 30 | 218 | 30 | 250 | 14 | 140 | |||
| 32 | 231 | 32 | 265 | 16 | 159 | |||
| 36 | 257 | 377 | 9 | 81,7 | 18 | 178 | ||
| 343 | 8 | 66,1 | 10 | 90,5 | 20 | 197 | ||
| 9 | 74,1 | 11 | 99,3 | 22 | 215 | |||
| 10 | 82,1 | 12 | 108 | 24 | 234 | |||
| 11 | 90,1 | 14 | 125 | 26 | 252 | |||
| 12 | 98 | 16 | 142 | 28 | 270 | |||
| 14 | 114 | 20 | 176 | 30 | 288 | |||
| 16 | 129 | 22 | 193 | 32 | 305 | |||
| 18 | 144 | 25 | 217 | 35 | 331 | |||
| 20 | 159 | 394 | 9 | 85,5 | 426 | 10 | 103 | |
| 22 | 174 | 10 | 94,7 | 11 | 113 | |||
| 24 | 189 | 11 | 104 | 12 | 122 | |||
| 26 | 203 | 12 | 113 | 14 | 142 | |||
| 28 | 218 | 14 | 131 | 16 | 161 | |||
| 30 | 232 | 16 | 149 | 18 | 181 | |||
| 368 | 8 | 71 | 18 | 167 | 20 | 200 | ||
| 9 | 79,7 | 20 | 184 | 25 | 247 | |||
| 10 | 88,3 | 22 | 202 | 445 | 10 | 107 | ||
| 11 | 96,8 | 24 | 219 | 11 | 118 | |||
| 12 | 105 | 26 | 236 | 12 | 128 | |||
| 14 | 122 | 28 | 253 | 14 | 149 | |||
| 16 | 139 | 30 | 269 | 16 | 169 | |||
| 18 | 155 | 32 | 286 | 18 | 190 | |||
| 20 | 172 | 35 | 310 | 20 | 210 |
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 445 | 22 | 229 | 470 | 22 | 243 | 495 | 30 | 344 |
| 24 | 249 | 24 | 264 | 32 | 365 | |||
| 26 | 269 | 26 | 285 | 35 | 397 | |||
| 28 | 288 | 28 | 305 | 521 | 11,5 | 144 | ||
| 30 | 307 | 30 | 326 | 12 | 151 | |||
| 32 | 326 | 32 | 346 | 527 | 14 | 177 | ||
| 35 | 354 | 35 | 375 | 16 | 202 | |||
| 465 | 12 | 134 | 495 | 11 | 131 | 18 | 226 | |
| 20 | 219 | 12 | 143 | 20 | 250 | |||
| 30 | 322 | 14 | 166 | 22 | 274 | |||
| 470 | 10,5 | 119 | 16 | 189 | 24 | 298 | ||
| 11 | 124 | 18 | 212 | 26 | 321 | |||
| 12 | 136 | 20 | 234 | 28 | 345 | |||
| 14 | 157 | 22 | 257 | 30 | 368 | |||
| 16 | 179 | 24 | 279 | 32 | 391 | |||
| 18 | 201 | 26 | 301 | 35 | 425 | |||
| 20 | 222 | 28 | 322 |
Đơn vị tính: kg/ống
| Số TT | Đường kính (mm) | Chiều dày thành ống (mm) | Chiều dài ống (mm) | Trọng lượng (kg/ống) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 98 | 8 | 4000 | 73 |
| 2 | 98 | 9 | 4000 | 80 |
| 2 | 118 | 8 | 4000 | 87 |
| 4 | 118 | 9 | 4000 | 96 |
| 5 | 144 | 9 | 5000 | 150 |
| 6 | 144 | 10 | 5000 | 155 |
| 7 | 170 | 9 | 5000 | 174 |
| 8 | 170 | 10 | 5000 | 192 |
| 9 | 222 | 10 | 5000 | 256 |
| 10 | 222 | 11 | 5000 | 278 |
| 11 | 274 | 11 | 5000 | 352 |
| 12 | 274 | 12 | 5000 | 375 |
| 13 | 326 | 11,5 | 5000 | 434 |
| 14 | 326 | 13 | 5000 | 485 |
| 15 | 429 | 13 | 5000 | 647 |
| 16 | 429 | 14,5 | 5000 | 724 |
Đơn vị tính: kg/ống
| Số TT | Đường kính (mm) | Chiều dày thành ống (mm) | Chiều dài ống (mm) | Trọng lượng (kg/ống) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 98 | 9 | 3.000 | 62,2 |
| 2 | 118 | 9 | 3.000 | 75,1 |
| 3 | 144 | 9,5 | 3.000 | 98,5 |
| 4 | 170 | 10 | 3.000 | 122,6 |
| 5 | 222 | 11 | 3.000 | 177,5 |
| 6 | 222 | 11 | 4.000 | 230,4 |
| 7 | 274 | 12 | 3.000 | 239,7 |
| 8 | 274 | 12 | 4.000 | 311,3 |
| 9 | 326 | 13 | 3.000 | 305,5 |
| 10 | 326 | 13 | 4.000 | 398,2 |
| 11 | 378 | 14 | 3.000 | 385,0 |
| 12 | 378 | 14 | 4.000 | 501,0 |
| 13 | 429 | 14,5 | 3.000 | 458,4 |
| 14 | 429 | 14,5 | 4.000 | 595,4 |
| 15 | 532 | 16 | 3.000 | 625,2 |
| 16 | 532 | 16 | 4.000 | 813,2 |
| 17 | 634 | 17 | 3.000 | 795,0 |
| 18 | 634 | 17 | 4.000 | 1034,0 |
| 19 | 842 | 21 | 3.000 | 1331,0 |
Đơn vị tính: kg/m
| Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 0,154 | 37 | 8,44 | 67 | 27,65 |
| 6 | 0,222 | 38 | 8,90 | 68 | 28,51 |
| 6,5 | 0,261 | 39 | 9,38 | 69 | 29,33 |
| 8 | 0,395 | 40 | 9,89 | 70 | 30,21 |
| 10 | 0,617 | 41 | 10,35 | 71 | 31,05 |
| 12 | 0,888 | 42 | 10,87 | 72 | 31,97 |
| 14 | 1,21 | 43 | 11,39 | 73 | 32,82 |
| 15 | 1,39 | 44 | 11,94 | 74 | 33,73 |
| 16 | 1,58 | 45 | 12,48 | 75 | 34,68 |
| 17 | 1,78 | 46 | 12,97 | 76 | 35,58 |
| 18 | 2,00 | 47 | 13,61 | 77 | 36,52 |
| 19 | 2,23 | 48 | 14,21 | 78 | 37,51 |
| 20 | 2,47 | 49 | 14,79 | 79 | 38,44 |
| 21 | 2,72 | 50 | 15,43 | 80 | 39,64 |
| 22 | 2,98 | 51 | 16,02 | 81 | 40,41 |
| 23 | 3,26 | 52 | 16,67 | 82 | 41,41 |
| 24 | 3,55 | 53 | 17,32 | 83 | 42,43 |
| 25 | 3,85 | 54 | 17,98 | 84 | 43,46 |
| 26 | 4,17 | 55 | 18,65 | 85 | 44,45 |
| 27 | 4,49 | 56 | 19,35 | 86 | 45,56 |
| 28 | 4,83 | 58 | 20,74 | 87 | 46,63 |
| 29 | 5,19 | 59 | 21,44 | 88 | 47,70 |
| 30 | 5,55 | 60 | 22,19 | 89 | 48,79 |
| 31 | 5,92 | 61 | 22,92 | 90 | 49,94 |
| 32 | 6,31 | 62 | 23,69 | 95 | 55,64 |
| 33 | 6,71 | 63 | 24,47 | 100 | 61,65 |
| 34 | 7,13 | 64 | 25,23 | 105 | 67,97 |
| 35 | 7,55 | 65 | 26,05 | 110 | 74,60 |
| 36 | 7,99 | 66 | 26,83 | 120 | 88,78 |
Đơn vị tính: kg/m
| Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 96,33 | 150 | 138,72 | 180 | 199,76 |
| 130 | 104,20 | 160 | 157,83 | 190 | 222,57 |
| 140 | 120,78 | 170 | 178,18 | 200 | 246,62 |
Đơn vị tính: kg/md
| Cạnh hình vuông (mm) | Khối lượng | Cạnh hình vuông (mm) | Khối lượng | Cạnh hình vuông (mm) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 0,196 | 28 | 6,15 | 90 | 63,59 |
| 6 | 0,283 | 30 | 7,05 | 95 | 70,85 |
| 7 | 0,385 | 32 | 8,04 | 100 | 78,5 |
| 8 | 0,502 | 34 | 9,07 | 105 | 86,55 |
| 9 | 0,636 | 36 | 10,17 | 110 | 94,99 |
| 10 | 0,785 | 40 | 12,56 | 120 | 113,04 |
| 11 | 0,95 | 42 | 13,85 | 125 | 122,66 |
| 12 | 1,13 | 44 | 15,20 | 130 | 132,67 |
| 13 | 1,33 | 45 | 15,90 | 140 | 153,86 |
| 14 | 1,54 | 46 | 16,60 | 150 | 176,63 |
| 15 | 1,77 | 48 | 18,09 | 160 | 200,96 |
| 16 | 2,01 | 50 | 19,63 | 170 | 226,87 |
| 17 | 2,27 | 53 | 22,05 | 180 | 254,34 |
| 18 | 2,54 | 56 | 24,61 | 190 | 283,39 |
| 19 | 2,82 | 60 | 28,26 | 200 | 314,00 |
| 20 | 3,14 | 63 | 31,16 | 210 | 346,2 |
| 21 | 3,46 | 65 | 33,17 | 220 | 379,9 |
| 22 | 3,80 | 70 | 38,47 | 240 | 452,2 |
| 24 | 4,52 | 75 | 44,16 | 250 | 490,6 |
| 25 | 4,91 | 80 | 50,24 | ||
| 26 | 5,30 | 85 | 56,72 |
Đơn vị tính: kg/m
| Đường kính hình tròn nội tiếp (mm) | Khối lượng | Đường kính hình tròn nội tiếp (mm) | Khối lượng | Đường kính hình tròn nội tiếp (mm) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 0,245 | 24 | 3,92 | 50 | 16,99 |
| 7 | 0,333 | 25 | 4,25 | 53 | 19,10 |
| 8 | 0,435 | 26 | 4,59 | 54 | 19,80 |
| 9 | 0,551 | 27 | 4,96 | 56 | 21,32 |
| 10 | 0,680 | 28 | 5,33 | 58 | 22,90 |
| 11 | 0,823 | 29 | 5,72 | 60 | 24,50 |
| 12 | 0,979 | 30 | 6,12 | 63 | 26,98 |
| 13 | 1,15 | 32 | 6,96 | 65 | 28,70 |
| 14 | 1,33 | 34 | 7,86 | 67 | 30,50 |
| 15 | 1,53 | 35 | 8,33 | 70 | 33,30 |
| 16 | 1,74 | 36 | 8,81 | 71 | 34,30 |
| 17 | 1,96 | 38 | 9,82 | 75 | 38,24 |
| 18 | 2,20 | 40 | 10,88 | 77 | 40,30 |
| 19 | 2,45 | 41 | 11,40 | 80 | 43,51 |
| 20 | 2,72 | 42 | 11,99 | 85 | 49,12 |
| 21 | 3,0 | 45 | 13,77 | 90 | 55,07 |
| 22 | 3,29 | 46 | 14,40 | 95 | 61,36 |
| 23 | 3,60 | 48 | 15,66 | 100 | 67,98 |
Đơn vị tính: kg/m
| Loại ray | Khối lượng | Loại ray | Khối lượng | Loại ray | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| P9 | 8,42 | P43 | 44,65 | OP65 | 83,2 |
| P11 | 11,20 | P50 | 51,51 | TB60 | 60,14 |
| P15 | 15,00 | P65 | 64,93 | TB65 | 64,80 |
| P18 | 18,06 | OPH3 | 54,8 | TH55 | 55,39 |
| P24 | 24,14 | OP50 | 64,8 | TH60 | 59,97 |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Đường kính ống tính bằng fút (ký hiệu) | Đường kính ống tính bằng mm (ký hiệu ϕ mm) |
|---|---|---|
| 1 | 1/8 | 6 |
| 2 | 1/4 | 8 |
| 3 | 3/8 | 10 |
| 4 | 1/2 | 15 |
| 5 | 3/4 | 20 |
| 6 | 1 | 25 |
| 7 | 1 1/4 | 32 |
| 8 | 1 1/2 | 40 |
| 9 | 2 | 50 |
| 10 | 2 1/2 | 65 |
| 11 | 3 | 80 |
| 12 | 4 | 100 |
| 13 | 5 | 125 |
| 14 | 6 | 150 |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | |||
| 1 | Bàng Lang cườm | Lagerstroemia angustifolia Pierre | |
| 2 | Cẩm lai | Dalbergia Oliverii Gamble | |
| 3 | Cẩm lai Bà Rịa | Dalbergia bariensis Pierre | |
| 4 | Cẩm lai Đồng Nai | Dalbergia dongnaiensis Pierre | |
| 5 | Cẩm liên | Pantacme siamensis Kurz | Cà gần |
| 6 | Cẩm thị | Diospyros siamensis Warb | |
| 7 | Dáng hương | Pterocarpus pedatus Pierre | |
| 8 | Dáng hương căm-bốt | Pterocarpus cambodianus Pierre | |
| 9 | Dáng hương mắt chim | Pterocarpus indicus Willd | |
| 10 | Dáng hương quả lớn | Pterocarpus macrocarpus Kurz | |
| 11 | Du sam | Keteleeria davidiana Bertris Beissn | Ngô tùng |
| 12 | Du sam Cao Bằng | Keteleeria calcaria Ching | |
| 13 | Gõ đỏ | Pahudia cochinchinensis | Hồ bì |
| Pierre | Cà te | ||
| 14 | Gụ | Sindora maritima Pierre | |
| 15 | Gụ mật | Sindora cochinchinensis Baill | Gỗ mật |
| 16 | Gụ lau | Sindora tonkinensis A.Chev | Gỗ lau |
| 17 | Hoàng đàn | Cupressus funebris Endl | |
| 18 | Huệ mộc | Dalbergia sp | |
| 19 | Huỳnh đường | Disoxylon loureiri Pierre | |
| 20 | Hương tía | Pterocarpus sp | |
| 21 | Lát hoa | Chukrasia tabularis A.Juss | |
| 22 | Lát da đồng | Chukrasia sp | |
| 23 | Lát chun | Chukrasia sp | |
| 24 | Lát xanh | Chukrasia var. quadrivalvis Pell | |
| 25 | Lát lông | Chukrasia var.velutina King | |
| 26 | Mạy lay | Sideroxylon eburneum A.Chev. | |
| 27 | Mun sừng | Diospyros mun H.Lec | |
| 28 | Mun sọc | Diospyros sp | |
| 29 | Muồng đen | Cassia siamea lamk | |
| 30 | Pơ mu | Fokienia hodginsii A.Henry et thomas | |
| 31 | Sa mu dầu | Cunninghamia konishii Hayata | |
| 32 | Sơn huyết | Melanorrhoea laccifera Pierre | |
| 33 | Sưa | Dalbergia tonkinensis Prain | |
| 34 | Thông ré | Ducampopinus krempfii H.Lec | |
| 35 | Thông tre | Podocarpus neriifolius D.Don |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 36 | Trai (Nam Bộ) | Fugraea fragrans Roxb. | |
| 37 | Trắc Nam Bộ | Dalbergia cochinchinensis Pierre | |
| 38 | Trắc đen | Dalbergia nigra Allen | |
| 39 | Trắc căm bốt | Dalbergia cambodiana Pierre | |
| 40 | Trầm hương | Aquilaria Agallocha Roxb. | |
| 41 | Trắc vàng | Dalbergia fusca Pierre | |
| Nhóm II | |||
| 1 | Cẩm xe | Xylia dolabriformis Benth. | |
| 2 | Da đá | Xylia kerrii Craib et Hutchin | |
| 3 | Dầu đen | Dipterocarpus sp | |
| 4 | Đinh | Markhamia stipulata Seem | |
| 5 | Đinh gan gà | Markhamia sp. | |
| 6 | Đinh khét | Radermachera alata P.Dop | |
| 7 | Đinh mật | Spuchodeopsis collignonii P.Dop | |
| 8 | Đinh thối | Hexaneurocarpon brilletii P.Dop | |
| 9 | Đinh vàng | Haplophragma serratum P.Dop | |
| 10 | Đinh vàng Hòa Bình | Haplophragma hoabiensis | |
| P.Dop | |||
| 11 | Đinh xanh | Radermachera brilletii P.Dop | |
| 12 | Lim xanh | Erythrophloeum fordii Oliv. | |
| 13 | Nghiến | Parapentace tonkinensis Gagnep | Kiêng |
| 14 | Kiền kiền | Hopea pierrei Hance | (Phía Nam) |
| 15 | Săng đào | Hopea ferrea Pierre | |
| 16 | Sao xanh | Homalium caryophyllaceum Benth. | Nạp ốc |
| 17 | Sến mật | Fassia pasquieri H.Lec | |
| 18 | Sến cát | Fosree cochinchinensis Pierre | |
| 19 | Sến trắng | ||
| 20 | Táu mật | Vatica tonkinensis A.chev. | |
| 21 | Táu núi | Vatica thorelii Pierre | |
| 22 | Táu nước | Vatica philastreama Pierre | |
| 23 | Táu mắt quỷ | Hopea sp | |
| 24 | Trai ly | Garcimia fagraceides A.Chev | |
| 25 | Xoay | Dialium cochinchinensis Pierre | Nai sai mét |
| 26 | Vắp | Mesua ferrea Linn | Dõi |
| Nhóm III | |||
| 1 | Bàng lang nước | Lagerstroemia flos-reginae Retz | |
| 2 | Bàng lang tía | Lagerstroemia loudoni Taijm | |
| 3 | Bình linh | Vitex pubescens Vahl. |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 4 | Cà chắc | Shorea Obtusa Wall | Cà chí |
| 5 | Cà ổi | Castanopsis indica A.DC. | |
| 6 | Chai | Shorea vulgaris Pierre | |
| 7 | Chò chỉ | Parashorea stellata Kury. | |
| 8 | Chò chai | Shorea thorelii Pierre | |
| 9 | Chua khét | Chukrasia sp | |
| 10 | Chự | Litsea longipes Meissn | Dự |
| 11 | Chiêu liêu xanh | Terminalia chebula Retz | |
| 12 | Dâu vàng | ||
| 13 | Huỳnh | Heritiera cochinchinensis Kost | Huẩn |
| 14 | Lát khét | Chukrasia sp | |
| 15 | Lau táu | Vatica dyeri King | |
| 16 | Loại thụ | Pterocarpus sp | |
| 17 | Re mit | Actinodaphne sinensis Benth | |
| 18 | Săng lẻ | Lagerstroemia tomentosa Presl | |
| 19 | Sao đen | Tepana odorata Roxb | |
| 20 | Sao hải nam | Hopea hainanensis Merr et Chun | Sao lá to (Kiền kiền Nghệ Tĩnh) |
| 21 | Tếch | Tectona grandis Linn | Gia tỵ |
| 22 | Trường mật | Paviesia anamonsis | |
| 23 | Trường chua | Nephelium chryseum | |
| 24 | Vên vên vàng | Shorea hypochra Hance | Dên Dên |
| Nhóm IV | |||
| 1 | Bời lời | Litsea laucilimba | |
| 2 | Bời lời vàng | Litsea Vang H.Lec. | |
| 3 | Cà duối | Cyanodaphne cuneata Bl. | |
| 4 | Chặc khế | Disoxylon translucidum Pierre | |
| 5 | Chau chau | Elacorarpus tomentosus DC | Côm lông |
| 6 | Dầu mít | Dipterocarpus artocarpifolius Pierre | |
| 7 | Dầu lông | Dipterocarpus sp | |
| 8 | Dầu song nàng | Dipterocarpus dyeri Pierre | |
| 9 | Dầu trà beng | Dipterocarpus obtusifolius Teysm | |
| 10 | Gội nếp | Aglaia gigantea Pellegrin | |
| 11 | Gội trung bộ | Aglaia annamensis Pellegrin | |
| 12 | Gội dầu | Aphanamixis polystachya J.V.Parker | |
| 13 | Giổi | Talauma giổi A.Chev. | |
| 14 | Hà nu | Ixonanthes cochinchinensis Pierre | |
| 15 | Hồng tùng | Darydium pierrei Hickel | Hoàng đàn gia |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 16 | Kim giao | Podocarpus Wallichianus Presl. | |
| 17 | Kháo tía | Machilus odoratissima Nees. | Re vàng |
| 18 | Kháo dầu | Nothophoebe sp. | |
| 19 | Long não | Cinamomum camphora Nees | Dạ hương |
| 20 | Mít | Artocarpus integrifolia Linn | |
| 21 | Mỡ | Manglietia glauca Anet. | |
| 22 | Re hương | Cinamomum parthenoxylon Meissn. | |
| 23 | Re xanh | Cinamomum tonkinensis Pitard | Nhè xanh |
| 24 | Re đỏ | Cinamomum tetragonum A.Chev. | |
| 25 | Re gừng | Litsea annanensis H.Lec. | |
| 26 | Sến bo bo | Shorea hypochra Hance | |
| 27 | Sến đỏ | Shorea harmandi Pierre | |
| 28 | Sụ | Phoebe cuneata Bl. | |
| 29 | So đo công | Brownlowia denysiana Pierre | Lo bò |
| 30 | Thông ba lá | Pinus khasya Royle | Ngô 3 lá |
| 31 | Thông nàng | Podocarpus imbricatus Bl | Bạch tùng |
| 32 | Vàng tâm | Manglietia fordiana Oliv. | |
| 33 | Viết | Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam. | |
| 34 | Vên vên | Anisoptera cochinchinensis Pierre | |
| Nhóm V | |||
| 1 | Bản xe | Albizzia lucida Benth. | |
| 2 | Bời lời giấy | Litsea polyantha Juss. | |
| 3 | Ca bu | Pleurostylla opposita Merr. et Mat. | |
| 4 | Chò lông | Dipterocarpus pilosus Roxb. | |
| 5 | Chò xanh | Terminalia myriocarpa Henrila | |
| 6 | Chò xót | Schima crenata Korth. | |
| 7 | Chôm chôm | Nephelium bassacense Pierre | |
| 8 | Chùm bao | Hydnocarpus anthelminthica Pierre | |
| 9 | Cồng tía | Callophyllum saigonensis Pierre | |
| 10 | Cồng trắng | Callophyllum dryobalanoides Pierre | |
| 11 | Cồng chìm | Callophyllum sp. | |
| 12 | Dải ngựa | Swietenia mahogani Jaco. | |
| 13 | Dầu | Dipterocarpus sp. | |
| 14 | Dầu rái | Dipterocarpus alatus Roxb. | |
| 15 | Dầu chai | Dipterocarpus intricatus Dyer | |
| 16 | Dầu đỏ | Dipterocarpus duperreanus Pierre | |
| 17 | Dầu nước | Dipterocarpus jourdanii Pierre | |
| 18 | Dầu sơn | Dipterocarpus tuberculata Roxb. |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 19 | Giẻ gai | Castanopsis tonkinensis Seen | |
| 20 | Giẻ gai hạt nhỏ | Castanopsis chinensis Hance | |
| 21 | Giẻ thơm | Quercus sp. | |
| 22 | Giẻ cau | Quercus platycalyx Hickel et camus | |
| 23 | Giẻ cuống | Quercus chrysocalyx Hickel et camus | |
| 24 | Giẻ đen | Castanopsis sp. | |
| 25 | Giẻ đỏ | Lithocarpus ducampii Hickel et A.camus | |
| 26 | Giẻ mỡ gà | Castanopsis echidnocarpa A.DC. | |
| 27 | Giẻ xanh | Lithocarpus pseudosundaica (Kickel et A.Camus) Camus | |
| 28 | Giẻ sồi | Lithocarpus tubulosa Camus | Sồi vàng |
| 29 | Giẻ đề xi | Castanopsis brevispinula Hickel et camus | |
| 30 | Gội tẻ | Aglaia sp. | Gội gác |
| 31 | Hoàng linh | Peltophorum dasyrachis Kyrz | |
| 32 | Kháo mật | Cinamomum sp. | |
| 33 | Ké | Nephelium sp. | Khé |
| 34 | Kè đuôi dông | Makhamia cauda-felina Craib. | |
| 35 | Kẹn | Aesculus chinensis Bunge | |
| 36 | Lim vang | Peltophorum tonkinensis Pierre | Lim xẹt |
| 37 | Lõi thọ | Gmelina arborea Roxb. | |
| 38 | Muồng | Cassia sp. | Muồng cánh dán |
| 39 | Muồng gân | Cassia sp. | |
| 40 | Mò gỗ | Cryptocarya obtusifolia Merr | |
| 41 | Mạ sưa | Helicia cochinchinensis Lour | |
| 42 | Nang | Alangium ridley king | |
| 43 | Nhãn rừng | Néphélium sp. | |
| 44 | Phi lao | Casuarina equisetifolia Forst. | Dương liễu |
| 45 | Re bàu | Cinamomum botusifolium Nees | |
| 46 | Sa mộc | Cunninghamia chinensis R.Br | |
| 47 | Sau sau | Liquidambar formosana hance | Táu hậu |
| 48 | Săng táu | ||
| 49 | Săng đá | Xanthophyllum colubrinum Gagnep. | |
| 50 | Săng trắng | Lophopetalum duperreanum Pierre | |
| 51 | Sồi đá | Lithocarpus cornea Rehd | Sồi ghè |
| 52 | Sếu | Celtis australis persoon | Áp ảnh |
| 53 | Thành ngạnh | Cratoxylon formosum B.et H. | |
| 54 | Tràm sừng | Eugenia chanlos Gagnep. | |
| 55 | Tràm tía | Sysygium sp. | |
| 56 | Thích | Acer decandrum Nerrill | Thích 10 |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 57 | Thiều rừng | Néphelium lappaceum Linh | Vải thiều |
| 58 | Thông đuôi ngựa | Pinusmassonisca Lambert | Thông tầu |
| 59 | Thông nhựa | Pinusmerkusii J et Viers | Thông ta |
| 60 | Tô hạp điện biên | Altmgia takhtadinanii V.T.Thái | |
| 61 | Vải guốc | Mischocarpus sp. | |
| 62 | Vàng kiêng | Nauclea purpurea Roxb. | |
| 63 | Vừng | Careya sphaerica Roxb. | |
| 64 | Xà cừ | Khaya senegalensis A.Juss | |
| 65 | Xoài | Mangifera indica Linn. | |
| Nhóm VI | |||
| 1 | Ba khía | Cophepetalum wallichi Kurz | |
| 2 | Bạch đàn chanh | Eucalyptus citriodora Bailey | |
| 3 | Bạch đàn đỏ | Eucalyptus robusta Sm. | |
| 4 | Bạch đàn liễu | Eucalyptus tereticornis Sm. | |
| 5 | Bạch đàn trắng | Eucalyptus camaldulensis Deh. | |
| 6 | Bứa lá thuôn | Garcinia oblorgifolia Champ. | |
| 7 | Bứa nhà | Garcinia loureiri Pierre | |
| 8 | Bứa núi | Garcinia Oliveri Pierre | |
| 9 | Bồ kết giả | Albizzia lebbeckoides Benth. | |
| 10 | Cáng lò | Betula alnoides Halmilton | |
| 11 | Cầy | Ivringia malayana Oliver | Kơ-nia |
| 12 | Chẹo tía | Engelhardtia chrysolepis Hance | |
| 13 | Chiêu liêu | Terminalia chebula Roxb. | |
| 14 | Chò nếp | ||
| 15 | Chò nâu | Dipterocarpus tonkinensis A.Chev. | |
| 16 | Chò nhai | Anogeissus acuminata Wall | râm |
| 17 | Chò ổi | Platanus Kerrii | Chò nước |
| 18 | Da | Cerlops divers | |
| 19 | Đước | Rhizophora conjugata Linh. | |
| 20 | Hậu phát | Cinamomum iners Reinw | Quế lợn |
| 21 | Kháo chuông | Actinodaphne sp. | |
| 22 | Kháo | Symplocos ferruginea | |
| 23 | Kháo thối | Machilus sp. | |
| 24 | Kháo vàng | Machilus bonii H.Lec. | |
| 25 | Khế | Averrhoa carambola Linn. | |
| 26 | Lòng mang | Pterospermum diversifolium Blume | |
| 27 | Mang kiêng | Pterospermum truncatolobatum Gagnep. | |
| 28 | Mã nhâm | ||
| 29 | Mã tiền | Strychosos nux - Vomica Linn. |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 30 | Máu chớ | Knemaconferta var tonkinensis Warbg. | Huyết muông |
| 31 | Mận rừng | Pranus triflora | |
| 32 | Mắm | Avicenia officinalis Linn. | |
| 33 | Mắc niễng | Eberhardtia tonkinensis H. Lec. | |
| 34 | Mít nài | Artocarpus asperula Gagret. | |
| 35 | Mù u | Callophyllum inophyllum Linn. | |
| 36 | Muỗm | Mangifera foetida Lour. | |
| 37 | Nhọ nồi | Diospyros erientha champ | Nho nghẹ |
| 38 | Nhội | Bischofia trifolia Bl. | Lội |
| 39 | Nọng heo | Holoptelea integrifolia Pl. | Chàm ổi. Hôi |
| 40 | Phay | Duabanga sonneratioides Ham. | |
| 41 | Quao | Doliohandrone rheedii Seen. | |
| 42 | Quế | Cinamomum cassia Bl. | |
| 43 | Quế xây lan | Cinamomum Zeylacicum Nees. | |
| 44 | Ràng ràng đá | Ormosia pinnata | |
| 45 | Ràng ràng mít | Ormosia balansae Drake | |
| 46 | Ràng ràng mật | Ormosia sp | |
| 47 | Ràng ràng tía | Ormosia sp. | |
| 48 | Re | Cinamomum albiflorum Nees. | |
| 49 | Sâng | Sapindus oocarpus Radlk. | |
| 50 | Sấu | Dracontomelum duperreanum Pierre | |
| 51 | Sấu tía | Sandorium indicum Cav. | |
| 52 | Sồi | Castanopsis fissa Rehd et Wils | |
| 53 | Sồi phăng | Quercus resinifera A.Chev. | Giẻ phảng |
| 54 | Sồi vàng mép | Castanopsis sp | |
| 55 | Săng bóp | Ehretia acuminata R.Br. | Lá ráp |
| 56 | Trám hồng | Canarium sp. | Cà na |
| 57 | Tràm | Melaleuca leucadendron Linn. | |
| 58 | Thôi ba | Alangium Chinensis Harms. | |
| 59 | Thôi chanh | Evodia meliaefolia Benth. | |
| 60 | Thị rừng | Diospyros rubra H.Lec. | |
| 61 | Trín | Schima Wallichii Choisy | |
| 62 | Vẩy ốc | Dalbengia sp. | |
| 63 | Vàng rè | Machilus trijuga | Vàng danh |
| 64 | Vối thuốc | Schima superba Gard et Champ. | |
| 65 | Vù hương | Cinamomum balansae H.Lec | Gù hương |
| 66 | Xoan ta | Melia azedarach Linn. | |
| 67 | Xoan nhừ | Spondias mangifera Wied. | |
| 68 | Xoan đào | Pygeum arboreum Endl. et Kurz |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 69 | Xoan mộc | Toona febrifuga Roen | |
| 70 | Xương cá | Canthium didynum Roxb. | |
| Nhóm VII | |||
| 1 | Cao su | Hevea brasiliensis Pohl | |
| 2 | Cả lồ | Caryodapnnopsis tonkinensis | |
| 3 | Cám | Parinarium aunamensis Hance | |
| 4 | Choai | Terminalia bellirica roxb | Bàng nhút |
| 5 | Chân chim | Vitex parviflora Juss | |
| 6 | Côm lá bạc | Elaeocarpus nitentifolius Merr | |
| 7 | Côm tầng | Elaeocarpus dubius A.D.C | |
| 8 | Dung nam | Symplocos cochinchinensis Moore | |
| 9 | Gáo vàng | Adina sessifolia Hook | |
| 10 | Giẻ bộp | Castanopsis lecomtei Hickel et Camus | |
| 11 | Giẻ trắng | Quercus poilanei Hickel et Camus | |
| 12 | Hồng rừng | Diospyros Kaki Linn | |
| 13 | Hoàng mang lá to | Pterospermum lancaefolium Roxb | |
| 14 | Hồng quân | Flacourtia cataphracta Roxb | Bồ quân, mùng quân |
| 15 | Lành ngạnh hôi | Cratoxylon ligustrinum Bl | Thành ngạnh hôi |
| 16 | Lọng bàng | Dillenia heterosepala Finetet Gagnep | |
| 17 | Lõi khoai | ||
| 18 | Me | Tamarindus indica Linn | Chua me |
| 19 | Mý | Lysidica rhodostegia Hance | |
| 20 | Mã | Vitex glabrata R. Br | |
| 21 | Mò cua | Alstonia scholaris R.Br | Mù cua, sữa |
| 22 | Ngát | Gironniera subaequelis Planch | |
| 23 | Phay vi | Sarcocephalus orientalis Merr | |
| 24 | Phổi bò | Meliosma angustifolia Merr | |
| 25 | Rù rì | Calophyllum balansae Pitard | |
| 26 | Răng vi | Carallia sp | |
| 27 | Săng máu | Horfieldia amygdalina Warbg | |
| 28 | Sảng | Sterculia lanceolata Cavan | Săng vè |
| 29 | Sâng mây | ||
| 30 | Sở bà | Dillenia pantagyna Roxb | |
| 31 | Sổ con quay | Dillenia turbinata Gagnep | |
| 32 | Sồi bộp | Lithocarpus fissus Ocsted Var. tonlinensis H. et C | |
| 33 | Sồi trắng | Pasania hemiphaerica Hicket et Camus | |
| 34 | Sui | Antiaris toxicaria Lesch |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 35 | Trám đen | Canarium nigrum Engl | |
| 36 | Trám trắng | Canarium albrun Racusch | |
| 37 | Táu muối | Vatica fleuxyana tardieu | |
| 38 | Thung | Tetrameles nudiflora R. Br. | |
| 39 | Tai nghé | Hymenodictyon excelsum Wall | Tai trâu |
| 40 | Thừng mực | Wrightia annamensis | |
| 41 | Thàn mát | Millettia ichthyochtona Drake | |
| 42 | Thầu tấu | Aporosa microcalyx Hassh | |
| 43 | Ưởi | Storeulia lychnophlora Hance | |
| 44 | Vang trứng | Endospermum sinensis Benth | |
| 45 | Vàng anh | Saraca divers | Hoàng anh |
| 46 | Xoan tây | Delonix regia | Phượng vĩ |
| Nhóm VIII | |||
| 1 | Ba bét | Mallotus cochinchinensis Lour | |
| 2 | Ba soi | Macaranga denticulata Muell-Arg | |
| 3 | Bay thưa | Sterculia thorelii Pierre | |
| 4 | Bồ đề | Styrax tonkinensis Pierre | |
| 5 | Bồ hòn | Sapindus mukorossi Gaertn | |
| 6 | Bồ kết | Gleditschia sinensis. Lam | |
| 7 | Bông bạc | Vernomia arborea Ham. | |
| 8 | Bộp | Ficus Championi | Đa xanh |
| 9 | Bo | Sterculia colorata Roxb | |
| 10 | Bung bí | Capparis grands | |
| 11 | Chay | Artocarpus tonkinensis A.Chev | |
| 12 | Cóc | Spondiaspinnata Kurz | |
| 13 | Cơi | Pterocarya tonkinensis Dode | |
| 14 | Dâu da bắc | Allospondias tonkinensis | |
| 15 | Dâu da xoan | Allospondias lakonensis Stapf | |
| 16 | Dung giấy | Symplocos laurina Wall | Dung |
| 17 | Dàng | Scheffera octophylla Hams | |
| 18 | Duối rừng | Coclodiscus musicatus | |
| 19 | Đề | Ficus religiosa Linn. | |
| 20 | Đỏ ngọn | Cratoxylon prunifolium Kurz. | |
| 21 | Gáo | Adina polycephala Benth | |
| 22 | Gạo | Bombax malabaricum D.C | |
| 23 | Gòn | Eriodendron anfractuosum D.C | Bông gòn |
| 24 | Gioi | Eugenia jambos Linn | Roi,đào tiên |
| 25 | Hu | Mallotus apelta Muell. Arg | Thung |
| 26 | Hu lông | Mallotus barbatus Muell. Arg |
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 27 | Hu đay | Trema orientalis Bl. | |
| 28 | Lai rừng | Aluerites moluccana Willd | |
| 29 | Lai | Alcurites fordii Hemsl | |
| 30 | Lôi | Crypeteronia paniculata | |
| 31 | Mán đĩa | Pithecolobium clyperia var acumianata Gagnep | |
| 32 | Mán đĩa trâu | Pithecolobium lucidum benth | |
| 33 | Mốp | Alstonia spathulata Blume | |
| 34 | Muồng trắng | Zenia insignis chun | |
| 35 | Muồng gai | Cassia arabica | Muống mít |
| 36 | Nóng | Sideroxylon sp | |
| 37 | Núc nắc | Oroxylum indicum Vent | |
| 38 | Ngọc lan tây | Cananga odorata Hook et Thor | |
| 39 | Sung | Ficus racemosa | |
| 40 | Sồi bấc | Sapium discolor Muell-Arg | |
| 41 | So đũa | Sesbania paludosa | |
| 42 | Sang nước | Heynea trijuga Roxb | |
| 43 | Thanh thất | Ailanthus malabarica D.C | |
| 44 | Trẩu | Aleurites montara willd. | |
| 45 | Tung trắng | Heteropanax fragans Hem. | |
| 46 | Trôm | Sterculia sp | |
| 47 | Vông | Erythrina indica Lam. |
Đơn vị tính: kg/m
| Mã hiệu | Nội dung |
|---|---|
| THUYẾT MINH | |
| CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |
| Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông | |
| 11.10000 | Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông |
| 11.11000 | Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30 |
| 11.12000 | Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 & PCB 40 |
| 11.13000 | Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 |
| Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác | |
| Định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông | |
| Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông | |
| 11.30000 | Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ |
| 11.31000 | Định mức vật liệu ván khuôn gỗ |
| 11.32000 | Định mức vật liệu ván khuôn kim loại |
| 11.33000 | Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép công nghiệp |
| 11.34000 | Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim |
| 11.35000 | Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa |
| 11.40000 | Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn |
| 11.50000 | Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác |
| 11.51000 | Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu |
| 11.52000 | Định mức vật liệu làm cầu công tác |
| CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN | |
| Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát | |
| 12.10100 | Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30 |
| 12.10200 | Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40 |
| 12.10300 | Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát đặc biệt |
| 12.10400 | Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát bê tông nhẹ |
| Định mức vật liệu dùng để xây | |
| 12.21000 | Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung |
| 12.21100 | Xây các kết cấu bằng gạch (6,5x10,5x22) |
| 12.21200 | Xây các kết cấu bằng gạch (5x10x20); (4x8x19); (4,5x9x19) |
| 12.21300 | Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19) |
| 12.21400 | Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x22); (10x13,5x22); (10x15x25) |
| 12.21500 | Xây tường bằng gạch thông gió |
| 12.22000 | Xây các kết cấu bằng gạch bê tông |
| 12.22100 | Xây tường bằng gạch bê tông |
| 12.23000 | Xây các kết cấu bằng gạch Silicát |
| 12.24000 | Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa |
| 12.25000 | Xây các kết cấu bằng đá |
| 12.25100 | Xây các kết cấu bằng đá hộc |
| 12.25200 | Xây các kết cấu bằng đá đẽo |
| 12.25300 | Xây các kết cấu bằng đá ong |
| 12.25400 | Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác |
| 12.25500 | Xây các kết cấu bằng đá chẻ |
| Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện | |
| 12.31000 | Định mức vật liệu công tác trát, láng |
| 12.31100 | Trát tường bằng vữa thông thường |
| 12.31200 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang |
| 12.31300 | Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang |
| 12.31400 | Trát các kết cấu khác |
| 12.31500 | Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ |
| 12.31600 | Láng bề mặt các kết cấu |
| 12.32000 | Định mức vật liệu công tác lát, ốp |
| 12.32100 | Lát gạch bề mặt các kết cấu |
| 12.32200 | Lát đá bề mặt các kết cấu |
| 12.32300 | Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt |
| 12.32400 | Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu |
| 12.32500 | Ốp đá bề mặt các kết cấu |
| 12.32600 | Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác |
| 12.33000 | Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp mái, xây bờ nóc, bờ chảy |
Bảng dài 141 dòng, đang hiển thị 60 dòng đầu.