Định mức 12.24008 — Xây vòm lò nung — Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Phụ lục VIILoại 12Đơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí

Định mức 12.24008 quy định hao phí cho 1 tấn xây vòm lò nung (Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 981 kg gạch chịu lửa, 52 kg vữa chịu lửa.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã 12.24008 cần: 98.100 kg gạch chịu lửa; 5.200 kg vữa chịu lửa.

Thuộc nhóm công tác 12.24000 — - Xây Các Kết Cấu Bằng Gạch Chịu Lửa.

Bảng hao phí định mức 12.24008

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Gạch chịu lửakg981
Vữa chịu lửakg52

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 12.24008 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 12.24008

Mã định mức 12.24008 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 12.24008 quy định hao phí cho 1 tấn xây vòm lò nung (Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 981 kg gạch chịu lửa, 52 kg vữa chịu lửa.
Định mức 12.24008 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 12.24008 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã 12.24008 cần: 98.100 kg gạch chịu lửa; 5.200 kg vữa chịu lửa.
Định mức 12.24008 được quy định ở văn bản nào?
Mã 12.24008 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ