Định mức 11.13328 quy định hao phí đá dmax = 20mm (Mác bê tông: 500): 358 kg xi măng, 153 kg xỉ lò cao s95, 0,507 m3 cát vàng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 11.13328 cần: 35.800 kg xi măng; 15.300 kg xỉ lò cao s95; 50,7 m3 cát vàng; 72,3 m3 đá dăm.
Thuộc nhóm công tác 11.13300 — Độ Sụt 16 ± 2 Cm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 358 |
| Xỉ lò cao S95 | kg | 153 |
| Cát vàng | m3 | 0,507 |
| Đá dăm | m3 | 0,723 |
| Nước | lít | 147 |
| Hao phí khác | ||
| Phụ gia | siêu dẻo | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||