Định mức SB.33411 — Cắt sắt L — Quy cách sắt L(mm) L75 - L90

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí

Định mức SB.33411 quy định hao phí cho 1mạch cắt sắt L (Quy cách sắt L(mm) L75 - L90): 0,03 chai ô xy, 0,06 kg khí gas, 0,19 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1mạch theo mã SB.33411 cần: 3 chai ô xy; 6 kg khí gas; 19 công nhân công nhóm 2; 1 ca máy mài 2,7kw.

Bảng hao phí định mức SB.33411

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1mạch
Vật liệu
Ô xychai0,03
Khí gaskg0,06
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,19
Máy thi công
Máy mài 2,7KWca0,01
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1mạch
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.334

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.33411 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.33411Quy cách sắt L(mm) L75 - L90mã đang xem
SB.33412Quy cách sắt L(mm) L100 - L120 +12,5%
SB.33410Chiều dày (cm) ≤ 10 +610,0%
SB.33420Chiều dày (cm) > 10 +505,0%

Xem nguyên bảng SB.334 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.33411 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.33411

Mã định mức SB.33411 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.33411 quy định hao phí cho 1mạch cắt sắt L (Quy cách sắt L(mm) L75 - L90): 0,03 chai ô xy, 0,06 kg khí gas, 0,19 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.33411 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.33411 được lập cho 1mạch. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1mạch theo mã SB.33411 cần: 3 chai ô xy; 6 kg khí gas; 19 công nhân công nhóm 2; 1 ca máy mài 2,7kw.
Mã SB.33411 khác gì các mã cùng bảng SB.334?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Quy cách sắt L(mm) L75 - L90"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.33412 cao hơn 12.5%, mã SB.33410 cao hơn 610%, mã SB.33420 cao hơn 505%.
Định mức SB.33411 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.33411 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ